Cách dùng "一手交钱 一手交聘书" (yī shǒu jiāo qián yī shǒu jiāo pìn shū) trong hội thoại tiếng Trung
一手交钱 一手交聘书
Trả tiền cho ta thì ta trả hôn thư.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
19:28
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对 就只能这么衡量 | duì jiù zhǐ néng zhè me héng liáng | Phải, chỉ có thể cân đo như vậy thôi. |
| 2▶ | 一手交钱 一手交聘书 | yī shǒu jiāo qián yī shǒu jiāo pìn shū | Trả tiền cho ta thì ta trả hôn thư. |
| 3 | 别拿什么情不情谊的恶心我 | bié ná shén me qíng bù qíng yì de ě xīn wǒ | Đừng lôi tình nghĩa gì đó ra khiến ta buồn nôn. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 1 of 9)
HSK 2
0:03s
nǐ kàn nà fán èr niáng zǐ zhǎng dé nà me hǎo kànCô nhìn Phàn nhị nương tử xinh đẹp thế kia,

HSK 6
0:03s
yào bù zěn me néng jià gěi fán èr yī shā zhū de yachứ không sao lại gả cho kẻ mổ lợn như Phàn Nhị được?

HSK 4
0:03s
suàn chū gè tiān shā gū xīng de mìng- ra là mệnh Thiên Sát Cô Tinh. - Có nghe ai kể gì đâu.

HSK 4
0:03s
kè zǒu le wèi hūn fū bù shuō le bù shuō le- khắc cả vị hôn phu. - Đừng nói nữa, đừng nói nữa.

HSK 2
0:03s














