Cách dùng "算出个天煞孤星的命" (suàn chū gè tiān shā gū xīng de mìng) trong hội thoại tiếng Trung
算出个天煞孤星的命
- ra là mệnh Thiên Sát Cô Tinh. - Có nghe ai kể gì đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
5:14
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可不得了啊 | kě bù dé le a | mới thấy hết hồn, |
| 2▶ | 算出个天煞孤星的命 | suàn chū gè tiān shā gū xīng de mìng | - ra là mệnh Thiên Sát Cô Tinh. - Có nghe ai kể gì đâu. |
| 3 | 没听说呀 | méi tīng shuō ya | - ra là mệnh Thiên Sát Cô Tinh. - Có nghe ai kể gì đâu. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 1 of 9)
HSK 2
0:03s
nǐ kàn nà fán èr niáng zǐ zhǎng dé nà me hǎo kànCô nhìn Phàn nhị nương tử xinh đẹp thế kia,

HSK 6
0:03s
yào bù zěn me néng jià gěi fán èr yī shā zhū de yachứ không sao lại gả cho kẻ mổ lợn như Phàn Nhị được?

HSK 4
0:03s
kè zǒu le wèi hūn fū bù shuō le bù shuō le- khắc cả vị hôn phu. - Đừng nói nữa, đừng nói nữa.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s














