Cách dùng "就是命苦了些" (jiù shì mìng kǔ le xiē) trong hội thoại tiếng Trung
就是命苦了些
số khổ quá.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
7:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 可惜啊 | kě xī a | Đáng tiếc, |
| 2▶ | 就是命苦了些 | jiù shì mìng kǔ le xiē | số khổ quá. |
| 3 | 四 五 六 | sì wǔ liù | Bốn, năm, sáu. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 2 of 9)zhè wán yì gěi nǐ cái bù suàn zāo tà dōng xīthứ này đưa cho muội mới không uổng phí. nǐ huí qù de lù shàng kě qiān wàn zǐ xì xiēTrên đường về, muội nhớ cẩn thận đấy. zhēn shì dǎ rǎo le dǎ rǎo leThật sự quấy rầy rồi, quấy rầy rồi. wǒ bù xiǎo xīn bù xiǎo xīn deTa bất cẩn thôi, bất cẩn thôi. jiù jiù kuài méi qì leSắp… sắp tắt thở rồi. huí jiā ba huí jiā ba huí jiā baVề nhà đi, về nhà đi, về nhà đi! wǒ lái jiù nǐ leTa tới cứu ngươi đây! nǐ gè gū niáng jiā de hái méi jià rénCon là cô nương chưa xuất giá, bù néng gěi nín jiā zhāo huì qì aKhông thể rước xui xẻo về nhà đại nương được. gū nán guǎ nǚ de bù néng gòng chǔ yī shìTrai đơn gái chiếc không được ở chung phòng. zhǐ néng sǐ mǎ dāng huó mǎ yī leĐành phải liều một phen thôi. shàng cì jiù dào le zhè me duōLần trước lấy ngần này. wǒ zhè yī bāo yào nǐ quán dōu gěi wǒ nòng jìn qù lecả một gói thuốc của ta mà con đổ hết vào rồi à? nǐ shì jiù rén ne hái shì hài rén neCon đang cứu người hay hại người đấy hả? nǐ zài gàn shén me ya hái ziCon đang làm gì đấy, con bé này. wǒ jiù duō fàng le yì diǎnnên con mới cho thêm một ít. tā néng gēn rén yí gè yàng aSao mà giống người được? nǐ shuō tā zhè yī wǎn yào guàn xià qùCon bảo hắn uống cả bát thuốc này, jiù shì qīng huā dà jiào lǘ tā yě dé liǎo zhàng adù có là con lừa sung sức cũng đi đời nhà ma. nǐ rāng rang shén me yaÔng la lối gì thế hả?