Cách dùng "我就多放了一点" (wǒ jiù duō fàng le yì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
我就多放了一点
nên con mới cho thêm một ít.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
13:43
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 上次出血没这次多 | shàng cì chū xiě méi zhè cì duō | lần trước không chảy nhiều máu bằng lần này |
| 2▶ | 我就多放了一点 | wǒ jiù duō fàng le yì diǎn | nên con mới cho thêm một ít. |
| 3 | 上次是驴 | shàng cì shì lǘ | Lần trước là lừa, |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 1 of 9)
HSK 2
0:03s
nǐ kàn nà fán èr niáng zǐ zhǎng dé nà me hǎo kànCô nhìn Phàn nhị nương tử xinh đẹp thế kia,

HSK 6
0:03s
yào bù zěn me néng jià gěi fán èr yī shā zhū de yachứ không sao lại gả cho kẻ mổ lợn như Phàn Nhị được?

HSK 4
0:03s
suàn chū gè tiān shā gū xīng de mìng- ra là mệnh Thiên Sát Cô Tinh. - Có nghe ai kể gì đâu.

HSK 4
0:03s
kè zǒu le wèi hūn fū bù shuō le bù shuō le- khắc cả vị hôn phu. - Đừng nói nữa, đừng nói nữa.

HSK 2
0:03s














