Cách dùng "就是命苦了些" (jiù shì mìng kǔ le xiē) trong hội thoại tiếng Trung
就是命苦了些
số khổ quá.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
7:24
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可惜啊 | kě xī a | Đáng tiếc, |
| 2▶ | 就是命苦了些 | jiù shì mìng kǔ le xiē | số khổ quá. |
| 3 | 四 五 六 | sì wǔ liù | Bốn, năm, sáu. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 4 of 9)
HSK 7
0:03s
wǒ sòng yàn bìng fēi wàng ēn fù yì zhī bèiTống Nghiễn ta không phải hạng vong ân bội nghĩa.

HSK 7
0:03s
fán jiā de ēn qíng wǒ yě yì zhí jì zài xīn lǐTa cũng vẫn luôn khắc ghi ân tình của Phàn gia.

HSK 7
0:03s
wǒ ruò wéi kàng mǔ mìng yìng qǔ nǐ guò ménnếu ta làm trái lệnh mẹ, nhất quyết cưới muội về

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nán dào zhǐ néng yòng nà xiē huáng bái zhī wù zuò héng liángchẳng lẽ chỉ có thể cân đo bằng tiền bạc vật chất thôi sao?

HSK 7
0:03s
bié ná shén me qíng bù qíng yì de ě xīn wǒĐừng lôi tình nghĩa gì đó ra khiến ta buồn nôn.

HSK 5
0:03s
wǒ jiā yǎng liǎng tóu zhū dōu bǐ nǐ men qiángNhà ta nuôi hai con lợn còn hơn xa các ngươi.











