Cách dùng "杀猪养家糊口" (shā zhū yǎng jiā hú kǒu) trong hội thoại tiếng Trung
杀猪养家糊口
mổ lợn nuôi sống gia đình,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
4:11
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走了爹的路子 | zǒu le diē de lù zi | đi theo con đường của cha nó, |
| 2▶ | 杀猪养家糊口 | shā zhū yǎng jiā hú kǒu | mổ lợn nuôi sống gia đình, |
| 3 | 愣是把樊家给撑起来了 | lèng shì bǎ fán jiā gěi chēng qǐ lái le | cứng cỏi chống đỡ cả Phàn gia. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 4 of 9)
HSK 7
0:03s
wǒ sòng yàn bìng fēi wàng ēn fù yì zhī bèiTống Nghiễn ta không phải hạng vong ân bội nghĩa.

HSK 7
0:03s
fán jiā de ēn qíng wǒ yě yì zhí jì zài xīn lǐTa cũng vẫn luôn khắc ghi ân tình của Phàn gia.

HSK 7
0:03s
wǒ ruò wéi kàng mǔ mìng yìng qǔ nǐ guò ménnếu ta làm trái lệnh mẹ, nhất quyết cưới muội về

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nán dào zhǐ néng yòng nà xiē huáng bái zhī wù zuò héng liángchẳng lẽ chỉ có thể cân đo bằng tiền bạc vật chất thôi sao?

HSK 7
0:03s
bié ná shén me qíng bù qíng yì de ě xīn wǒĐừng lôi tình nghĩa gì đó ra khiến ta buồn nôn.

HSK 5
0:03s
wǒ jiā yǎng liǎng tóu zhū dōu bǐ nǐ men qiángNhà ta nuôi hai con lợn còn hơn xa các ngươi.











