Cách dùng "算出个天煞孤星的命" (suàn chū gè tiān shā gū xīng de mìng) trong hội thoại tiếng Trung
算出个天煞孤星的命
- ra là mệnh Thiên Sát Cô Tinh. - Có nghe ai kể gì đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
5:14
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可不得了啊 | kě bù dé le a | mới thấy hết hồn, |
| 2▶ | 算出个天煞孤星的命 | suàn chū gè tiān shā gū xīng de mìng | - ra là mệnh Thiên Sát Cô Tinh. - Có nghe ai kể gì đâu. |
| 3 | 没听说呀 | méi tīng shuō ya | - ra là mệnh Thiên Sát Cô Tinh. - Có nghe ai kể gì đâu. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 3 of 9)
HSK 2
0:03s
zhè zhǎng yù zì gě ér dōu kuài jiē bù kāi guō leCon bé Trường Ngọc này còn sắp không nuôi nổi thân nữa rồi,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ hái liú zhe nà ge pìn shū yě méi shén me yòngcô cứ giữ hôn thư lại cũng chẳng để làm gì.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
shì nà ge suàn mìng de shuō nǐ bā zì bù hǎoLà ông thầy bói kia bảo bát tự cô không hợp chứ.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
yòu chǒu zhǔn le nǐ xīn cháng zi ruǎn hǎo ná niēlại biết thừa lòng dạ con hiền lành, dễ kiểm soát












