Cách dùng "她才不肯放手的" (tā cái bù kěn fàng shǒu de) trong hội thoại tiếng Trung
她才不肯放手的
nên mới không chịu từ bỏ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
18:05
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 又瞅准了你心肠子软好拿捏 | yòu chǒu zhǔn le nǐ xīn cháng zi ruǎn hǎo ná niē | lại biết thừa lòng dạ con hiền lành, dễ kiểm soát |
| 2▶ | 她才不肯放手的 | tā cái bù kěn fàng shǒu de | nên mới không chịu từ bỏ. |
| 3 | 她是在这儿挟恩图报来了 | tā shì zài zhè ér xié ēn tú bào lái le | Cô ta đến đây kể công đòi báo đáp đấy. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 4 of 9)
HSK 7
0:03s
wǒ sòng yàn bìng fēi wàng ēn fù yì zhī bèiTống Nghiễn ta không phải hạng vong ân bội nghĩa.

HSK 7
0:03s
fán jiā de ēn qíng wǒ yě yì zhí jì zài xīn lǐTa cũng vẫn luôn khắc ghi ân tình của Phàn gia.

HSK 7
0:03s
wǒ ruò wéi kàng mǔ mìng yìng qǔ nǐ guò ménnếu ta làm trái lệnh mẹ, nhất quyết cưới muội về

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nán dào zhǐ néng yòng nà xiē huáng bái zhī wù zuò héng liángchẳng lẽ chỉ có thể cân đo bằng tiền bạc vật chất thôi sao?

HSK 7
0:03s
bié ná shén me qíng bù qíng yì de ě xīn wǒĐừng lôi tình nghĩa gì đó ra khiến ta buồn nôn.

HSK 5
0:03s
wǒ jiā yǎng liǎng tóu zhū dōu bǐ nǐ men qiángNhà ta nuôi hai con lợn còn hơn xa các ngươi.











