Cách dùng "咱们哪 一会儿就开席" (zán men nǎ yī huì er jiù kāi xí) trong hội thoại tiếng Trung

zánmen huìerjiùkāi

Lát nữa chúng ta mở tiệc.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
3:43
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1猪红多 换个盆来接吧zhū hóng duō huàn gè pén lái jiē baNhiều tiết lợn quá, đổi chậu khác hứng đi.
2咱们哪 一会儿就开席zán men nǎ yī huì er jiù kāi xíLát nữa chúng ta mở tiệc.
3好 好嘞好嘞hǎo hǎo lei hǎo leiĐược, được rồi, được rồi.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 4 of 9)
我宋砚并非忘恩负义之辈
HSK 7
0:03s
wǒ sòng yàn bìng fēi wàng ēn fù yì zhī bèiTống Nghiễn ta không phải hạng vong ân bội nghĩa.

樊家的恩情我也一直记在心里
HSK 7
0:03s
fán jiā de ēn qíng wǒ yě yì zhí jì zài xīn lǐTa cũng vẫn luôn khắc ghi ân tình của Phàn gia.

我若违抗母命硬娶你过门
HSK 7
0:03s
wǒ ruò wéi kàng mǔ mìng yìng qǔ nǐ guò ménnếu ta làm trái lệnh mẹ, nhất quyết cưới muội về

这话你必须往心里放
HSK 3
0:03s
zhè huà nǐ bì xū wǎng xīn lǐ fàngNhững lời đó ngươi phải để bụng cho ta.

与我论兄妹也大可不必
HSK 4
0:03s
yǔ wǒ lùn xiōng mèi yě dà kě bù bìCũng không cần xưng huynh gọi muội với ta đâu.

亲兄弟还明算账呢
HSK 7
0:03s
qīn xiōng dì hái míng suàn zhàng neHuynh đệ ruột người ta còn tính toán sòng phẳng chán.

是那些在背后嚼舌根的
HSK 7
0:03s
shì nà xiē zài bèi hòu jiáo shé gēn delà mấy kẻ dựng chuyện đơm đặt sau lưng

造谣说我是煞星
HSK 1
0:03s
zào yáo shuō wǒ shì shà xīngrằng ta là sao chổi,

还说我家挟恩图报
HSK 1
0:03s
hái shuō wǒ jiā xié ēn tú bàocòn nói nhà ta kể công đòi báo đáp,

觉得我要逼他宋砚他娶我
HSK 6
0:03s
jué de wǒ yào bī tā sòng yàn tā qǔ wǒcho rằng ta muốn ép Tống Nghiễn cưới ta.

我既没说是你说的
HSK 4
0:03s
wǒ jì méi shuō shì nǐ shuō deTa có bảo là bà nói đâu,

你何必着急着认呢
HSK 7
0:03s
nǐ hé bì zháo jí zhe rèn nesao bà sốt sắng nhận thế?

难道只能用那些黄白之物做衡量
HSK 6
0:03s
nán dào zhǐ néng yòng nà xiē huáng bái zhī wù zuò héng liángchẳng lẽ chỉ có thể cân đo bằng tiền bạc vật chất thôi sao?

对 就只能这么衡量
HSK 6
0:03s
duì jiù zhǐ néng zhè me héng liángPhải, chỉ có thể cân đo như vậy thôi.

一手交钱 一手交聘书
HSK 7
0:03s
yī shǒu jiāo qián yī shǒu jiāo pìn shūTrả tiền cho ta thì ta trả hôn thư.

别拿什么情不情谊的恶心我
HSK 7
0:03s
bié ná shén me qíng bù qíng yì de ě xīn wǒĐừng lôi tình nghĩa gì đó ra khiến ta buồn nôn.

我家养两头猪都比你们强
HSK 5
0:03s
wǒ jiā yǎng liǎng tóu zhū dōu bǐ nǐ men qiángNhà ta nuôi hai con lợn còn hơn xa các ngươi.

就是两只白眼狼
HSK 4
0:03s
jiù shì liǎng zhǐ bái yǎn lánglà hai kẻ ăn cháo đá bát.

你把嘴给我放干净点
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ zuǐ gěi wǒ fàng gān jìng diǎncô ăn nói sạch sẽ chút đi.

你们全家都是猪 母亲
HSK 5
0:03s
nǐ men quán jiā dōu shì zhū mǔ qīn- Cả nhà cô đều là lợn. - Mẫu thân.