Cách dùng "你干什么对他卑躬屈膝" (nǐ gàn shén me duì tā bēi gōng qū xī) trong hội thoại tiếng Trung
你干什么对他卑躬屈膝
Huynh việc gì phải khúm núm trước hắn ta?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
39:42
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还请殿下饶了我们这一次 之后肯定不会再犯 | hái qǐng diàn xià ráo le wǒ men zhè yī cì zhī hòu kěn dìng bú huì zài fàn | Xin điện hạ tha cho bọn ta lần này, sau này tuyệt đối không tái phạm. |
| 2▶ | 你干什么对他卑躬屈膝 | nǐ gàn shén me duì tā bēi gōng qū xī | Huynh việc gì phải khúm núm trước hắn ta? |
| 3 | 管你什么黎王 | guǎn nǐ shén me lí wáng | Mặc kệ ngươi là Lê vương hay là ai. |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s
zhè dōu guò qù hǎo jǐ rì le tā chí chí wèi láiNhưng đã mấy ngày trôi qua, cô ấy mãi không tới.

HSK 4
0:03s
jì rán wǒ men yuē hǎo le jiàn miàn bú huì wú yuán wú gù bù lái deNếu bọn ta đã hẹn gặp mặt thì không thể nào tự dưng thất hẹn.

HSK 5
0:03s
tā huì bú huì shì yù dào le shén me yì wài huò zhě shì chū le shén me wēi xiǎnliệu có phải cô ấy gặp tai nạn hay là nguy hiểm gì

HSK 5
0:03s
nǐ shuō dāng shí wǒ hǎo hǎo dì gěi tā cè yī cèNgài bảo, nếu lúc đó ta dự đoán cẩn thận cho cô ấy,

HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán yī gān jiù diào shàng lái le diàn xià kě zhēn lì hàiThế mà ngài vừa thả cần đã câu được. Điện hạ giỏi quá.

HSK 6
0:03s
xián wǒ zhǎng bái fà bù hǎo kàn bù xǐ huānNàng chê ta mọc tóc bạc không đẹp, không thích à?

HSK 2
0:03s
tiān sè bù zǎo le chī wán kǎo ròu jiù huí jiā baTrời không còn sớm nữa. Ăn xong thịt nướng thì về nhà thôi.

HSK 6
0:03s
wú lùn fā shēng shén me shì tā dōu bú huì pāo xià wǒbất kể xảy ra chuyện gì, ngài ấy sẽ không bỏ rơi ta,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ gēn nà qín shī shuāng sù shuāng fēi liǎng gè rén làng jì tiān yáNàng sánh đôi với cầm sư kia, hai người phiêu bạt giang hồ,

HSK 7
0:03s
xià zhè me zhòng de shǒu zhēn shì gè fēng pó niángRa tay chẳng nể nang. Đúng là điên khùng.








