Cách dùng "我们被赶出去" (wǒ men bèi gǎn chū qù) trong hội thoại tiếng Trung
我们被赶出去
wǒ men bèi gǎn chū qù
chúng ta bị đuổi đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
12:33
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我怕 | wǒ pà | Ta sợ |
| 2▶ | 我们被赶出去 | wǒ men bèi gǎn chū qù | chúng ta bị đuổi đi. |
| 3 | 可我们还是要告诉他 | kě wǒ men hái shì yào gào sù tā | Nhưng chúng ta vẫn phải nói cho ngài ấy biết. |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 2 of 3)
HSK 4
0:03s
jì rán wǒ men yuē hǎo le jiàn miàn bú huì wú yuán wú gù bù lái deNếu bọn ta đã hẹn gặp mặt thì không thể nào tự dưng thất hẹn.

HSK 5
0:03s
tā huì bú huì shì yù dào le shén me yì wài huò zhě shì chū le shén me wēi xiǎnliệu có phải cô ấy gặp tai nạn hay là nguy hiểm gì

HSK 5
0:03s
nǐ shuō dāng shí wǒ hǎo hǎo dì gěi tā cè yī cèNgài bảo, nếu lúc đó ta dự đoán cẩn thận cho cô ấy,

HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán yī gān jiù diào shàng lái le diàn xià kě zhēn lì hàiThế mà ngài vừa thả cần đã câu được. Điện hạ giỏi quá.

HSK 6
0:03s
xián wǒ zhǎng bái fà bù hǎo kàn bù xǐ huānNàng chê ta mọc tóc bạc không đẹp, không thích à?

HSK 2
0:03s
tiān sè bù zǎo le chī wán kǎo ròu jiù huí jiā baTrời không còn sớm nữa. Ăn xong thịt nướng thì về nhà thôi.

HSK 6
0:03s
wú lùn fā shēng shén me shì tā dōu bú huì pāo xià wǒbất kể xảy ra chuyện gì, ngài ấy sẽ không bỏ rơi ta,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ gēn nà qín shī shuāng sù shuāng fēi liǎng gè rén làng jì tiān yáNàng sánh đôi với cầm sư kia, hai người phiêu bạt giang hồ,

HSK 7
0:03s
xià zhè me zhòng de shǒu zhēn shì gè fēng pó niángRa tay chẳng nể nang. Đúng là điên khùng.

HSK 3
0:03s
zěn me tài jiǔ méi jiàn bù rèn shí wǒ leSao thế? Lâu ngày không gặp, không nhận ra ta nữa à?








