Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我们不会再为你卖命" (wǒ men bú huì zài wèi nǐ mài mìng) trong hội thoại tiếng Trung

我们不会再为你卖命

wǒ men bú huì zài wèi nǐ mài mìng

bọn ta sẽ không bán mạng cho ngươi nữa đâu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
39:57
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我告诉你wǒ gào sù nǐTa nói cho ngươi biết,
2我们不会再为你卖命wǒ men bú huì zài wèi nǐ mài mìngbọn ta sẽ không bán mạng cho ngươi nữa đâu.
3若没有我ruò méi yǒu wǒNếu không có ta,

More Clips From Episode

Total 54 clips (Page 2 of 3)
这都过去好几日了 她迟迟未来
HSK 7
0:03s
zhè dōu guò qù hǎo jǐ rì le tā chí chí wèi láiNhưng đã mấy ngày trôi qua, cô ấy mãi không tới.

既然我们约好了见面 不会无缘无故不来的
HSK 4
0:03s
jì rán wǒ men yuē hǎo le jiàn miàn bú huì wú yuán wú gù bù lái deNếu bọn ta đã hẹn gặp mặt thì không thể nào tự dưng thất hẹn.

她会不会是遇到了什么意外 或者是出了什么危险
HSK 5
0:03s
tā huì bú huì shì yù dào le shén me yì wài huò zhě shì chū le shén me wēi xiǎnliệu có phải cô ấy gặp tai nạn hay là nguy hiểm gì

幼稚 测一下
HSK 7
0:03s
yòu zhì cè yī xiàẤu trĩ. Thử chút đi.

来 这第二回 测测你的姻缘
HSK 1
0:03s
lái zhè dì èr huí cè cè nǐ de yīn yuánNào, lượt hai. Xem nhân duyên cho đệ.

又是吉啊
HSK 2
0:03s
yòu shì jí aLại là cát.

你说当时我好好地给她测一测
HSK 5
0:03s
nǐ shuō dāng shí wǒ hǎo hǎo dì gěi tā cè yī cèNgài bảo, nếu lúc đó ta dự đoán cẩn thận cho cô ấy,

天都要黑透了 还不走吗
HSK 6
0:03s
tiān dōu yào hēi tòu le hái bù zǒu maTrời sắp tối đen rồi, vẫn chưa đi sao?

我都快被蚊子吸干了
HSK 7
0:03s
wǒ dōu kuài bèi wén zi xī gàn leTa sắp bị muỗi hút khô máu rồi.

笨鱼 见饵就咬
HSK 5
0:03s
bèn yú jiàn ěr jiù yǎomấy con ngốc ngốc, thấy mồi là cắn ngay.

这什么鱼啊 怪好看的
HSK 5
0:03s
zhè shén me yú a guài hǎo kàn deĐây là loại cá gì? Đẹp thật.

你竟然一竿就钓上来了 殿下可真厉害
HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán yī gān jiù diào shàng lái le diàn xià kě zhēn lì hàiThế mà ngài vừa thả cần đã câu được. Điện hạ giỏi quá.

嫌我长白发不好看 不喜欢
HSK 6
0:03s
xián wǒ zhǎng bái fà bù hǎo kàn bù xǐ huānNàng chê ta mọc tóc bạc không đẹp, không thích à?

没有不好看 不看我
HSK 1
0:03s
méi yǒu bù hǎo kàn bù kàn wǒNếu không chê, sao không nhìn ta?

天色不早了 吃完烤肉就回家吧
HSK 2
0:03s
tiān sè bù zǎo le chī wán kǎo ròu jiù huí jiā baTrời không còn sớm nữa. Ăn xong thịt nướng thì về nhà thôi.

无论发生什么事 他都不会抛下我
HSK 6
0:03s
wú lùn fā shēng shén me shì tā dōu bú huì pāo xià wǒbất kể xảy ra chuyện gì, ngài ấy sẽ không bỏ rơi ta,

你要不摘了吧 我看你好热
HSK 5
0:03s
nǐ yào bù zhāi le ba wǒ kàn nǐ hǎo rèHuynh cởi ra đi. Ta thấy huynh nóng lắm đấy.

实在是太不讲理了
HSK 7
0:03s
shí zài shì tài bù jiǎng lǐ lethật sự quá ngang ngược.

你跟那琴师双宿双飞 两个人浪迹天涯
HSK 2
0:03s
nǐ gēn nà qín shī shuāng sù shuāng fēi liǎng gè rén làng jì tiān yáNàng sánh đôi với cầm sư kia, hai người phiêu bạt giang hồ,

下这么重的手 真是个疯婆娘
HSK 7
0:03s
xià zhè me zhòng de shǒu zhēn shì gè fēng pó niángRa tay chẳng nể nang. Đúng là điên khùng.