Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "胳膊不酸吗 不要管我" (gē bó bù suān ma bú yào guǎn wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

胳膊不酸吗 不要管我

gē bó bù suān ma bú yào guǎn wǒ

không mỏi tay à? Mặc kệ ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
14:37
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1郎君 你把花盆放下来吧 都抱了三天了láng jūn nǐ bǎ huā pén fàng xià lái ba dōu bào le sān tiān leCông tử, ngài bỏ chậu hoa xuống đi. Ôm ba ngày nay rồi,
2郎君 你把花盆放下来吧 都抱了三天了láng jūn nǐ bǎ huā pén fàng xià lái ba dōu bào le sān tiān leCông tử, ngài bỏ chậu hoa xuống đi. Ôm ba ngày nay rồi,
3郎君 你看看你 现在啥也不管 家也不回láng jūn nǐ kàn kàn nǐ xiàn zài shá yě bù guǎn jiā yě bù huíCông tử, ngài tự nhìn lại mình xem. Bây giờ cái gì cũng mặc kệ, nhà cũng không thèm về.

More Clips From Episode

Total 54 clips (Page 1 of 3)
我把韩明晰的发饰吞下去了
HSK 6
0:03s
wǒ bǎ hán míng xī de fā shì tūn xià qù leta đã nuốt trâm cài tóc của Hàn Minh Tích.

有什么等好了再说 好吗
HSK 4
0:03s
yǒu shén me děng hǎo le zài shuō hǎo maCó gì đợi khỏe lại rồi nói tiếp. Được không?

我们被赶出去
HSK 4
0:03s
wǒ men bèi gǎn chū qùchúng ta bị đuổi đi.

可是不告诉他 他也不会知道啊
HSK 3
0:03s
kě shì bù gào sù tā tā yě bú huì zhī dào aNhưng nếu không nói với ngài ấy, ngài ấy cũng không biết mà.

晚一点告诉他好吗
HSK 2
0:03s
wǎn yì diǎn gào sù tā hǎo maNói với ngài ấy muộn chút được không?

结束了再告诉他好吗
HSK 3
0:03s
jié shù le zài gào sù tā hǎo makết thúc rồi mới nói, được không?

难怪前两天戒严
HSK 7
0:03s
nán guài qián liǎng tiān jiè yánHèn gì mấy hôm trước giới nghiêm.

他们自己人杀的公主 谁知道啊
HSK 6
0:03s
tā men zì jǐ rén shā de gōng zhǔ shuí zhī dào aNgười phe họ tự giết công chúa ư? Ai mà biết được.

你那位苍北朋友 会不会出了什么事
HSK 2
0:03s
nǐ nà wèi cāng běi péng yǒu huì bú huì chū le shén me shìNgười bạn Thương Bắc của ngài có khi nào vì gặp chuyện

我胡说的 我胡说的
HSK 7
0:03s
wǒ hú shuō de wǒ hú shuō deTa nói bừa.

没事 还好还好 你先坐着歇会
HSK 3
0:03s
méi shì hái hǎo hái hǎo nǐ xiān zuò zhe xiē huì- Không sao. - May quá. Tỷ ngồi xuống nghỉ ngơi lát đi.

没有转圜的余地了 已经押入死牢了
HSK 7
0:03s
méi yǒu zhuǎn huán de yú dì le yǐ jīng yā rù sǐ láo leÔng ta hết đường cứu vãn, đã bị tống vào tử lao rồi.

你身体亏虚 安心静养 好吗
HSK 7
0:03s
nǐ shēn tǐ kuī xū ān xīn jìng yǎng hǎo maCơ thể nàng suy nhược, cứ an tâm tĩnh dưỡng, Được không?

他不会就这么善罢甘休的
HSK 2
0:03s
tā bú huì jiù zhè me shàn bà gān xiū deHắn sẽ không cam chịu từ bỏ như vậy đâu.

左不过是卧薪尝胆 耍一些阴谋诡计罢了
HSK 7
0:03s
zuǒ bù guò shì wò xīn cháng dǎn shuǎ yī xiē yīn móu guǐ jì bà leCùng lắm chỉ là nếm mật nằm gai, giở chút âm mưu thủ đoạn thôi.

暗地里盼着它翻船的 可不止墨景黎一个
HSK 7
0:03s
àn dì lǐ pàn zhe tā fān chuán de kě bù zhǐ mò jǐng lí yí gèKẻ âm thầm mong Đại Sở sụp đổ đâu chỉ có mình Mặc Cảnh Lê.

无非是兵来将挡 水来土掩罢了
HSK 7
0:03s
wú fēi shì bīng lái jiāng dǎng shuǐ lái tǔ yǎn bà leCó chuyện thì tùy cơ ứng biến, đến đâu hay đến đó.

定王好大的气魄
HSK 7
0:03s
dìng wáng hǎo dà de qì pòđúng là khí phách hơn người.

你帮帮我 怎么了
HSK 1
0:03s
nǐ bāng bāng wǒ zěn me leNgài giúp ta với. Có chuyện gì vậy?

这都过去好几日了 她迟迟未来
HSK 7
0:03s
zhè dōu guò qù hǎo jǐ rì le tā chí chí wèi láiNhưng đã mấy ngày trôi qua, cô ấy mãi không tới.