Cách dùng "唱歌还挺好听的 你 你要喜欢" (chàng gē hái tǐng hǎo tīng de nǐ nǐ yào xǐ huān) trong hội thoại tiếng Trung
唱歌还挺好听的 你 你要喜欢
Hát cũng hay đấy chứ. Cô... cô mà thích,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
4:40
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我特别会干活 特别能干 | wǒ tè bié huì gàn huó tè bié néng gàn | Tôi làm việc giỏi lắm. Rất là tháo vát. |
| 2▶ | 唱歌还挺好听的 你 你要喜欢 | chàng gē hái tǐng hǎo tīng de nǐ nǐ yào xǐ huān | Hát cũng hay đấy chứ. Cô... cô mà thích, |
| 3 | 结婚以后我天天给你唱 可惜啊 你什么都知道了 | jié hūn yǐ hòu wǒ tiān tiān gěi nǐ chàng kě xī a nǐ shén me dōu zhī dào le | sau khi kết hôn ngày nào tôi cũng hát cho cô nghe. Tiếc thật. Ngươi biết hết mọi chuyện rồi. |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ kě bié yǐ wéi wǒ shì gè suí biàn de nǚ rénAnh đừng tưởng rằng tôi là một người phụ nữ dễ dãi.

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng yǒu gè zhī lěng zhī rè de nán rén zài shēn biānTôi chỉ muốn có một người đàn ông biết quan tâm chăm sóc ở bên cạnh.

HSK 3
0:03s
nà nǐ yǒu guò jǐ gè zhī lěng zhī rè de nán rénVậy cô đã có bao nhiêu người đàn ông biết quan tâm chăm sóc rồi?

HSK 6
0:03s
zhuān chú yī qiè xié suì nǐ bú shì dà xué lǎo shī machuyên diệt trừ mọi tà ma. Anh không phải là giảng viên đại học sao?

HSK 7
0:03s
shì shì shì yāo guài yě yǒu hǎo de bǐ rú nǐPhải, phải, phải. Yêu quái cũng có loại tốt. Ví dụ như cô.

HSK 4
0:03s
rén yě yǒu huài de bǐ rú nà kěn dìng bú shì wǒNgười cũng có kẻ xấu. Ví dụ như... Đó chắc chắn không phải tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ shì yī hǎo rén wǒ zhēn de shì yī hǎo rén nǐ shì yī hǎo yāo guàiTôi là người tốt. Tôi thật sự là người tốt mà. Cô là một yêu quái tốt.












