Cách dùng "打扰我做生意啊 还让不让大家吃饭了" (dǎ rǎo wǒ zuò shēng yì a hái ràng bù ràng dà jiā chī fàn le) trong hội thoại tiếng Trung
打扰我做生意啊 还让不让大家吃饭了
làm phiền tôi làm ăn chứ? Còn để cho mọi người ăn cơm nữa không hả?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
8:35
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们干什么 我认识你们吗 为什么要来 | nǐ men gàn shén me wǒ rèn shí nǐ men ma wèi shén me yào lái | Các người làm gì vậy? Tôi có quen các người không? Tại sao lại đến đây |
| 2▶ | 打扰我做生意啊 还让不让大家吃饭了 | dǎ rǎo wǒ zuò shēng yì a hái ràng bù ràng dà jiā chī fàn le | làm phiền tôi làm ăn chứ? Còn để cho mọi người ăn cơm nữa không hả? |
| 3 | 说得对 你们几个 到底吃不吃啊 | shuō dé duì nǐ men jǐ gè dào dǐ chī bù chī a | Nói đúng lắm. Mấy người các anh, rốt cuộc có ăn không hả? |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ kě bié yǐ wéi wǒ shì gè suí biàn de nǚ rénAnh đừng tưởng rằng tôi là một người phụ nữ dễ dãi.

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng yǒu gè zhī lěng zhī rè de nán rén zài shēn biānTôi chỉ muốn có một người đàn ông biết quan tâm chăm sóc ở bên cạnh.

HSK 3
0:03s
nà nǐ yǒu guò jǐ gè zhī lěng zhī rè de nán rénVậy cô đã có bao nhiêu người đàn ông biết quan tâm chăm sóc rồi?

HSK 6
0:03s
zhuān chú yī qiè xié suì nǐ bú shì dà xué lǎo shī machuyên diệt trừ mọi tà ma. Anh không phải là giảng viên đại học sao?

HSK 7
0:03s
shì shì shì yāo guài yě yǒu hǎo de bǐ rú nǐPhải, phải, phải. Yêu quái cũng có loại tốt. Ví dụ như cô.

HSK 4
0:03s
rén yě yǒu huài de bǐ rú nà kěn dìng bú shì wǒNgười cũng có kẻ xấu. Ví dụ như... Đó chắc chắn không phải tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ shì yī hǎo rén wǒ zhēn de shì yī hǎo rén nǐ shì yī hǎo yāo guàiTôi là người tốt. Tôi thật sự là người tốt mà. Cô là một yêu quái tốt.

HSK 3
0:03s
chàng gē hái tǐng hǎo tīng de nǐ nǐ yào xǐ huānHát cũng hay đấy chứ. Cô... cô mà thích,











