Cách dùng "就活都 都让我来干" (jiù huó dōu dōu ràng wǒ lái gàn) trong hội thoại tiếng Trung
就活都 都让我来干
jiù huó dōu dōu ràng wǒ lái gàn
Mọi việc cứ để tôi làm hết.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
4:35
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你主外我主内 你挑水来 不 我挑水来我浇园 | nǐ zhǔ wài wǒ zhǔ nèi nǐ tiāo shuǐ lái bù wǒ tiāo shuǐ lái wǒ jiāo yuán | Cô lo việc ngoài, tôi lo việc trong. Nàng gánh nước... Không, tôi gánh nước tôi tưới vườn. |
| 2▶ | 就活都 都让我来干 | jiù huó dōu dōu ràng wǒ lái gàn | Mọi việc cứ để tôi làm hết. |
| 3 | 我特别会干活 特别能干 | wǒ tè bié huì gàn huó tè bié néng gàn | Tôi làm việc giỏi lắm. Rất là tháo vát. |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ kě bié yǐ wéi wǒ shì gè suí biàn de nǚ rénAnh đừng tưởng rằng tôi là một người phụ nữ dễ dãi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng yǒu gè zhī lěng zhī rè de nán rén zài shēn biānTôi chỉ muốn có một người đàn ông biết quan tâm chăm sóc ở bên cạnh.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nà nǐ yǒu guò jǐ gè zhī lěng zhī rè de nán rénVậy cô đã có bao nhiêu người đàn ông biết quan tâm chăm sóc rồi?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhuān chú yī qiè xié suì nǐ bú shì dà xué lǎo shī machuyên diệt trừ mọi tà ma. Anh không phải là giảng viên đại học sao?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì shì shì yāo guài yě yǒu hǎo de bǐ rú nǐPhải, phải, phải. Yêu quái cũng có loại tốt. Ví dụ như cô.

HSK 4
0:03s
rén yě yǒu huài de bǐ rú nà kěn dìng bú shì wǒNgười cũng có kẻ xấu. Ví dụ như... Đó chắc chắn không phải tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ shì yī hǎo rén wǒ zhēn de shì yī hǎo rén nǐ shì yī hǎo yāo guàiTôi là người tốt. Tôi thật sự là người tốt mà. Cô là một yêu quái tốt.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
chàng gē hái tǐng hǎo tīng de nǐ nǐ yào xǐ huānHát cũng hay đấy chứ. Cô... cô mà thích,

HSK 3
0:03s