Cách dùng "生儿育女" (shēng ér yù nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
生儿育女
shēng ér yù nǚ
sinh con đẻ cái.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
1:22
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 和他洗衣做饭 | hé tā xǐ yī zuò fàn | Cùng anh ấy giặt giũ nấu cơm, |
| 2▶ | 生儿育女 | shēng ér yù nǚ | sinh con đẻ cái. |
| 3 | 那你有过几个 知冷知热的男人 | nà nǐ yǒu guò jǐ gè zhī lěng zhī rè de nán rén | Vậy cô đã có bao nhiêu người đàn ông biết quan tâm chăm sóc rồi? |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
děng nǐ men jié hūn nà tiān wǒ gěi nǐ bāo yī dà hóng bāoĐợi đến ngày hai người kết hôn, tôi sẽ mừng cho cô một bao lì xì thật lớn.

HSK 3
0:03s
dàn shì xiàn zài wǒ yì zhí zhǎo bù zhe tā wǒ shēng bú jiàn rénNhưng bây giờ, tôi tìm mãi không thấy anh ấy. Sống không thấy người,

HSK 5
0:03s
sǐ bú jiàn guǐ de wǒ kě zhēn dé bào jǐng lechết không thấy xác. Tôi thật sự phải báo cảnh sát đấy.