Cách dùng "生儿育女" (shēng ér yù nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
生儿育女
shēng ér yù nǚ
sinh con đẻ cái.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
1:22
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 和他洗衣做饭 | hé tā xǐ yī zuò fàn | Cùng anh ấy giặt giũ nấu cơm, |
| 2▶ | 生儿育女 | shēng ér yù nǚ | sinh con đẻ cái. |
| 3 | 那你有过几个 知冷知热的男人 | nà nǐ yǒu guò jǐ gè zhī lěng zhī rè de nán rén | Vậy cô đã có bao nhiêu người đàn ông biết quan tâm chăm sóc rồi? |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 3 of 4)
HSK 4
0:03s
bù chī gǎn jǐn gěi wǒ gǔn dàn jiù shì bù chī gǎn jǐn zǒuKhông ăn thì mau cút đi cho tôi. Đúng vậy, không ăn thì mau đi đi.

HSK 6
0:03s
bié yǐng xiǎng wǒ men chī fàn dǎ rǎo rén jiā gàn shén me a jiù shìĐừng ảnh hưởng chúng tôi ăn cơm. Làm phiền người ta làm gì chứ? Đúng vậy.

HSK 7
0:03s
ràng nǐ huí nǐ jiù huí kě shì lèng zhe gàn má gǎn jǐn zǒuBảo cậu về thì cậu về đi. Nhưng mà... Ngẩn ra đó làm gì? Mau đi đi.

HSK 6
0:03s
xí fù xí fù zhè zhè zhè shàng nǎ ér qù le nǐBà xã, bà xã! Này, này, này... Em đã đi đâu vậy?

HSK 6
0:03s
nǐ dǎo shì shuō huà ya diàn huà bù jiē xìn xī bù huí deEm nói gì đi chứ, điện thoại không nghe, tin nhắn không trả lời.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè gēn běn jiù bú shì kǒu shuǐ yī yuàn nǎ guǎn nǐ zhè xiē aĐây vốn dĩ không phải nước bọt, bệnh viện nào quản mấy thứ này chứ.

HSK 2
0:03s
wō niú nǐ chī de shén me nǐ dōu wàng le tián luóỐc sên. Bạn ăn gì mà cũng quên rồi à? Ốc.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà zhēn yǒu shì de huà nǐ zǎo jiù mà tā le zhào héng zhī nà rénNếu thật sự có chuyện, cô đã sớm mắng anh ấy rồi. Con người của Triệu Hằng Chi,

HSK 5
0:03s
nǐ yào wèi zhè shì shēng qì de huà nà tài méi bì yào leNếu cô vì chuyện này mà tức giận thì không cần thiết đâu.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shèn zhì huán gěi tā xǐ yī fú zuò fàn duì bathậm chí còn giặt giũ nấu cơm cho anh ta, đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shén me dào lǐ a nà tā yě méi shuō tā xíng aĐạo lý gì vậy? Nhưng anh ấy cũng có nói là anh ấy được đâu.

HSK 5
0:03s
tā kěn dìng shì bèi nǐ cáng qǐ lái le duì bú duìAnh ấy chắc chắn bị cô giấu đi rồi, đúng không?

HSK 4
0:03s
wǒ zhè zuò péng yǒu de wǒ kěn dìng méi èr huàTôi là bạn bè, tôi chắc chắn không có ý kiến gì đâu.