Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "生儿育女" (shēng ér yù nǚ) trong hội thoại tiếng Trung

生儿育女

shēng ér yù nǚ

sinh con đẻ cái.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
1:22
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1和他洗衣做饭hé tā xǐ yī zuò fànCùng anh ấy giặt giũ nấu cơm,
2生儿育女shēng ér yù nǚsinh con đẻ cái.
3那你有过几个 知冷知热的男人nà nǐ yǒu guò jǐ gè zhī lěng zhī rè de nán rénVậy cô đã có bao nhiêu người đàn ông biết quan tâm chăm sóc rồi?

More Clips From Episode

Total 63 clips (Page 2 of 4)
田螺吃不了你 这么可爱
HSK 3
0:03s
tián luó chī bù liǎo nǐ zhè me kě àiỐc không ăn được ngươi đâu. Dễ thương như vậy.
这孙子 都几点了 怎么还不接电话
HSK 4
0:03s
zhè sūn zi dōu jǐ diǎn le zěn me hái bù jiē diàn huàThằng khốn này, mấy giờ rồi mà còn không nghe điện thoại?
特别飒的那种 这样的话呢 就更贴合你的状态
HSK 5
0:03s
tè bié sà de nà zhǒng zhè yàng de huà ne jiù gèng tiē hé nǐ de zhuàng tàikiểu đặc biệt ngầu đó. Như thế thì sẽ hợp với trạng thái của cô hơn.
一个大男人 担心他干吗呀
HSK 5
0:03s
yí gè dà nán rén dān xīn tā gàn má yaĐàn ông con trai, lo cho cậu ta làm gì?
还跟人家老板娘喝酒 那我就明白了
HSK 6
0:03s
hái gēn rén jiā lǎo bǎn niáng hē jiǔ nà wǒ jiù míng bái leCòn uống rượu với bà chủ quán nữa. Vậy thì tôi hiểu rồi.
都是成年人 你情我愿的 不应该啊
HSK 5
0:03s
dōu shì chéng nián rén nǐ qíng wǒ yuàn de bù yīng gāi aĐều là người lớn cả rồi, tình nguyện đôi bên thôi. Không nên đâu.
这大中午的了 为什么还不接电话
HSK 3
0:03s
zhè dà zhōng wǔ de le wèi shén me hái bù jiē diàn huàGiữa trưa thế này rồi, tại sao vẫn không nghe điện thoại?
手机又不是没电 又不是不在服务区 说明什么
HSK 4
0:03s
shǒu jī yòu bú shì méi diàn yòu bú shì bù zài fú wù qū shuō míng shén meĐiện thoại cũng đâu phải hết pin, cũng đâu phải ngoài vùng phủ sóng. Nói lên điều gì?
说明什么 说明人家 不想搭理你呗
HSK 6
0:03s
shuō míng shén me shuō míng rén jiā bù xiǎng dā lǐ nǐ beiNói lên điều gì? Nghĩa là người ta không muốn để ý đến cậu nữa chứ sao.
我看你俩今天挺闲啊
HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ liǎ jīn tiān tǐng xián aTôi thấy hai người hôm nay rảnh rỗi quá nhỉ.
你也找过他 男人嘛
HSK 6
0:03s
nǐ yě zhǎo guò tā nán rén maCô cũng tìm cậu ấy à? Đàn ông mà,
这种时候玩消失 不是挺常见的吗
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng shí hòu wán xiāo shī bú shì tǐng cháng jiàn de manhững lúc thế này biến mất không phải là chuyện thường tình sao?
麻烦让一下 小心烫
HSK 6
0:03s
má fán ràng yī xià xiǎo xīn tàngLàm phiền tránh ra một chút. Cẩn thận bỏng.
我是良心商户 每年合法纳税
HSK 7
0:03s
wǒ shì liáng xīn shāng hù měi nián hé fǎ nà shuìTôi là người kinh doanh có lương tâm, mỗi năm đều nộp thuế hợp pháp.
你要是想私闯民宅 至少要拿搜查令来吧
HSK 6
0:03s
nǐ yào shì xiǎng sī chuǎng mín zhái zhì shǎo yào ná sōu chá lìng lái baNếu anh muốn tự ý xông vào nhà dân, ít nhất cũng phải có lệnh khám xét chứ.
都是千年的狐狸 别玩这套了
HSK 7
0:03s
dōu shì qiān nián de hú lí bié wán zhè tào leĐều là hồ ly ngàn năm cả, đừng giở trò này nữa.
好恶心啊 你 你干什么你 我没干什么呀
HSK 6
0:03s
hào wù xīn a nǐ nǐ gàn shén me nǐ wǒ méi gàn shén me yaGhê quá đi. Anh làm gì vậy? Tôi có làm gì đâu chứ?
你们干什么 我认识你们吗 为什么要来
HSK 2
0:03s
nǐ men gàn shén me wǒ rèn shí nǐ men ma wèi shén me yào láiCác người làm gì vậy? Tôi có quen các người không? Tại sao lại đến đây
打扰我做生意啊 还让不让大家吃饭了
HSK 4
0:03s
dǎ rǎo wǒ zuò shēng yì a hái ràng bù ràng dà jiā chī fàn lelàm phiền tôi làm ăn chứ? Còn để cho mọi người ăn cơm nữa không hả?
说得对 你们几个 到底吃不吃啊
HSK 4
0:03s
shuō dé duì nǐ men jǐ gè dào dǐ chī bù chī aNói đúng lắm. Mấy người các anh, rốt cuộc có ăn không hả?