Cách dùng "我这做朋友的 我肯定没二话" (wǒ zhè zuò péng yǒu de wǒ kěn dìng méi èr huà) trong hội thoại tiếng Trung
我这做朋友的 我肯定没二话
Tôi là bạn bè, tôi chắc chắn không có ý kiến gì đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
14:14
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你只要带我见见他 他告诉我 他愿意跟你在一起 | nǐ zhǐ yào dài wǒ jiàn jiàn tā tā gào sù wǒ tā yuàn yì gēn nǐ zài yì qǐ | Cô chỉ cần đưa tôi đi gặp anh ấy. Anh ấy nói với tôi, anh ấy đồng ý ở bên cô. |
| 2▶ | 我这做朋友的 我肯定没二话 | wǒ zhè zuò péng yǒu de wǒ kěn dìng méi èr huà | Tôi là bạn bè, tôi chắc chắn không có ý kiến gì đâu. |
| 3 | 等你们结婚那天 我给你包一大红包 | děng nǐ men jié hūn nà tiān wǒ gěi nǐ bāo yī dà hóng bāo | Đợi đến ngày hai người kết hôn, tôi sẽ mừng cho cô một bao lì xì thật lớn. |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ kě bié yǐ wéi wǒ shì gè suí biàn de nǚ rénAnh đừng tưởng rằng tôi là một người phụ nữ dễ dãi.

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng yǒu gè zhī lěng zhī rè de nán rén zài shēn biānTôi chỉ muốn có một người đàn ông biết quan tâm chăm sóc ở bên cạnh.

HSK 3
0:03s
nà nǐ yǒu guò jǐ gè zhī lěng zhī rè de nán rénVậy cô đã có bao nhiêu người đàn ông biết quan tâm chăm sóc rồi?

HSK 6
0:03s
zhuān chú yī qiè xié suì nǐ bú shì dà xué lǎo shī machuyên diệt trừ mọi tà ma. Anh không phải là giảng viên đại học sao?

HSK 7
0:03s
shì shì shì yāo guài yě yǒu hǎo de bǐ rú nǐPhải, phải, phải. Yêu quái cũng có loại tốt. Ví dụ như cô.

HSK 4
0:03s
rén yě yǒu huài de bǐ rú nà kěn dìng bú shì wǒNgười cũng có kẻ xấu. Ví dụ như... Đó chắc chắn không phải tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ shì yī hǎo rén wǒ zhēn de shì yī hǎo rén nǐ shì yī hǎo yāo guàiTôi là người tốt. Tôi thật sự là người tốt mà. Cô là một yêu quái tốt.

HSK 3
0:03s
chàng gē hái tǐng hǎo tīng de nǐ nǐ yào xǐ huānHát cũng hay đấy chứ. Cô... cô mà thích,











