Cách dùng "是是是 妖怪也有好的 比如你" (shì shì shì yāo guài yě yǒu hǎo de bǐ rú nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
是是是 妖怪也有好的 比如你
shì shì shì yāo guài yě yǒu hǎo de bǐ rú nǐ
Phải, phải, phải. Yêu quái cũng có loại tốt. Ví dụ như cô.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
3:42
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 比妖怪坏的人多着呢 | bǐ yāo guài huài de rén duō zhe ne | Người ác hơn yêu quái nhiều lắm. |
| 2▶ | 是是是 妖怪也有好的 比如你 | shì shì shì yāo guài yě yǒu hǎo de bǐ rú nǐ | Phải, phải, phải. Yêu quái cũng có loại tốt. Ví dụ như cô. |
| 3 | 人也有坏的 比如 那肯定不是我 | rén yě yǒu huài de bǐ rú nà kěn dìng bú shì wǒ | Người cũng có kẻ xấu. Ví dụ như... Đó chắc chắn không phải tôi. |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ kě bié yǐ wéi wǒ shì gè suí biàn de nǚ rénAnh đừng tưởng rằng tôi là một người phụ nữ dễ dãi.

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì xiǎng yǒu gè zhī lěng zhī rè de nán rén zài shēn biānTôi chỉ muốn có một người đàn ông biết quan tâm chăm sóc ở bên cạnh.

HSK 3
0:03s
nà nǐ yǒu guò jǐ gè zhī lěng zhī rè de nán rénVậy cô đã có bao nhiêu người đàn ông biết quan tâm chăm sóc rồi?

HSK 6
0:03s
zhuān chú yī qiè xié suì nǐ bú shì dà xué lǎo shī machuyên diệt trừ mọi tà ma. Anh không phải là giảng viên đại học sao?

HSK 4
0:03s
rén yě yǒu huài de bǐ rú nà kěn dìng bú shì wǒNgười cũng có kẻ xấu. Ví dụ như... Đó chắc chắn không phải tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ shì yī hǎo rén wǒ zhēn de shì yī hǎo rén nǐ shì yī hǎo yāo guàiTôi là người tốt. Tôi thật sự là người tốt mà. Cô là một yêu quái tốt.

HSK 3
0:03s
chàng gē hái tǐng hǎo tīng de nǐ nǐ yào xǐ huānHát cũng hay đấy chứ. Cô... cô mà thích,












