Cách dùng "死不见鬼的 我可真得报警了" (sǐ bú jiàn guǐ de wǒ kě zhēn dé bào jǐng le) trong hội thoại tiếng Trung
死不见鬼的 我可真得报警了
chết không thấy xác. Tôi thật sự phải báo cảnh sát đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
14:23
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是现在 我一直找不着他 我生不见人 | dàn shì xiàn zài wǒ yì zhí zhǎo bù zhe tā wǒ shēng bú jiàn rén | Nhưng bây giờ, tôi tìm mãi không thấy anh ấy. Sống không thấy người, |
| 2▶ | 死不见鬼的 我可真得报警了 | sǐ bú jiàn guǐ de wǒ kě zhēn dé bào jǐng le | chết không thấy xác. Tôi thật sự phải báo cảnh sát đấy. |
| 3 | 跟我来吧 | gēn wǒ lái ba | Đi theo tôi đi. |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
wǒ zhè zuò péng yǒu de wǒ kěn dìng méi èr huàTôi là bạn bè, tôi chắc chắn không có ý kiến gì đâu.

HSK 4
0:03s
děng nǐ men jié hūn nà tiān wǒ gěi nǐ bāo yī dà hóng bāoĐợi đến ngày hai người kết hôn, tôi sẽ mừng cho cô một bao lì xì thật lớn.

HSK 3
0:03s
dàn shì xiàn zài wǒ yì zhí zhǎo bù zhe tā wǒ shēng bú jiàn rénNhưng bây giờ, tôi tìm mãi không thấy anh ấy. Sống không thấy người,