Cách dùng "要慢中带紧" (yào màn zhōng dài jǐn) trong hội thoại tiếng Trung

yàomànzhōngdàijǐn

Phải chậm mà có chặt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
38:32
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1慢 不是松màn bú shì sōngChậm, chứ không phải lỏng.
2要慢中带紧yào màn zhōng dài jǐnPhải chậm mà có chặt.
3要徐中有节 要神气一贯 你敲的啥嘛yào xú zhōng yǒu jié yào shén qì yí guàn nǐ qiāo de shá maKhoan thai mà có nhịp. Thần khí phải liền mạch. Anh đánh kiểu gì vậy?

More Clips From Episode

Total 174 clips (Page 6 of 9)
扫地的 买菜的 看大门的 咋成导演了 就是啊
HSK 6
0:03s
sǎo dì de mǎi cài de kàn dà mén de zǎ chéng dǎo yǎn le jiù shì aQuét nhà, đi chợ, gác cổng, sao thành đạo diễn được? Đúng vậy đó.

古老师抖大衣 势大得很嘛
HSK 7
0:03s
gǔ lǎo shī dǒu dà yī shì dà dé hěn maThầy Cổ rũ áo, làm ra vẻ ghê quá!

他们一定会亮出他们的绝活
HSK 4
0:03s
tā men yí dìng huì liàng chū tā men de jué huóhọ chắc chắn sẽ trổ tuyệt kỹ,

萝卜和土豆不是一个切法啊
HSK 7
0:03s
luó bo hé tǔ dòu bú shì yí gè qiè fǎ aCủ cải và khoai tây cắt khác nhau mà!

跟耍猴似的 看人家旦角儿
HSK 7
0:03s
gēn shuǎ hóu shì de kàn rén jiā dàn jué érNhư xem trò khỉ vậy. Xem người ta tập vai Đán.

松肩 拔背 领颈 提顶
HSK 7
0:03s
sōng jiān bá bèi lǐng jǐng tí dǐngthả lỏng vai, thẳng lưng, vươn cổ, nâng đỉnh đầu,

气沉丹田
HSK 5
0:03s
qì chén dān tiánkhí trầm đan điền.

你就是那生产队里面的婆娘
HSK 2
0:03s
nǐ jiù shì nà shēng chǎn duì lǐ miàn de pó niángmà là mụ đàn bà trong đội sản xuất.

我把你个贼呀
HSK 7
0:03s
wǒ bǎ nǐ gè zéi yaCái đồ ranh mãnh nhà ngươi!

接着看我来 看什么看哪 那老家伙唱戏
HSK 4
0:03s
jiē zhe kàn wǒ lái kàn shén me kàn nǎ nà lǎo jiā huǒ chàng xìNhìn tôi làm tiếp đây. Nhìn cái gì mà nhìn? Lão già đó hát tuồng,

排练间还有那食堂 都让演员给占完了
HSK 5
0:03s
pái liàn jiān hái yǒu nà shí táng dōu ràng yǎn yuán gěi zhàn wán lePhòng tập với cả nhà ăn đều bị diễn viên chiếm hết rồi.

那也不能到这儿来敲嘛 本来在院子敲呢
HSK 6
0:03s
nà yě bù néng dào zhè ér lái qiāo ma běn lái zài yuàn zi qiāo neVậy cũng không được đến đây mà gõ chứ. Vốn đang gõ ngoài sân,

我说了你多少回了
HSK 1
0:03s
wǒ shuō le nǐ duō shǎo huí leTôi đã nói cô bao nhiêu lần rồi?

你老塌着个腰 你演的是林娘子
HSK 7
0:03s
nǐ lǎo tā zhe gè yāo nǐ yǎn de shì lín niáng zǐCô cứ võng lưng xuống thế à? Cô đang diễn Lâm phu nhân đấy.

你别跟个水蛇腰似的
HSK 5
0:03s
nǐ bié gēn gè shuǐ shé yāo shì deĐừng có ưỡn ẹo như rắn nước,

你的媚才能展现出来 提腕翻袖
HSK 5
0:03s
nǐ de mèi cái néng zhǎn xiàn chū lái tí wàn fān xiùVẻ duyên dáng mới thể hiện ra được. Nâng cổ tay, lật ống tay áo.

那炒出来的菜是上下翻飞 你知道吗
HSK 5
0:03s
nà chǎo chū lái de cài shì shàng xià fān fēi nǐ zhī dào maRau xào ra cứ bay lên bay xuống Cô biết không?

这些没技术含量的活 你来干
HSK 5
0:03s
zhè xiē méi jì shù hán liàng de huó nǐ lái gànMấy việc không cần kỹ thuật này, ông làm đi

给我揉揉肩来 给我捶捶背 难受啊
HSK 4
0:03s
gěi wǒ róu róu jiān lái gěi wǒ chuí chuí bèi nán shòu aBóp vai cho tôi cái Đấm lưng cho tôi, khó chịu quá

我知道了 赶紧倒点煤 我刚才炒得好好的
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào le gǎn jǐn dào diǎn méi wǒ gāng cái chǎo dé hǎo hǎo deBiết rồi Mau đổ thêm than vào Vừa nãy tôi xào ngon lành