Cách dùng "要慢中带紧" (yào màn zhōng dài jǐn) trong hội thoại tiếng Trung
要慢中带紧
Phải chậm mà có chặt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
38:32
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 慢 不是松 | màn bú shì sōng | Chậm, chứ không phải lỏng. |
| 2▶ | 要慢中带紧 | yào màn zhōng dài jǐn | Phải chậm mà có chặt. |
| 3 | 要徐中有节 要神气一贯 你敲的啥嘛 | yào xú zhōng yǒu jié yào shén qì yí guàn nǐ qiāo de shá ma | Khoan thai mà có nhịp. Thần khí phải liền mạch. Anh đánh kiểu gì vậy? |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 7 of 9)
HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ shuō diǎn zhèng cháng de nǐ shuō nà xiē hòu yǔ wǒ tīng bù dǒngÔng nói gì bình thường tí đi Ông nói câu đố đó, tôi không hiểu

HSK 7
0:03s
zán zhè bǎo wèi kē nà zhēn shì wò hǔ cáng lóng ne zhè xiē niánBan bảo vệ chúng ta Thật là ngọa hổ tàng long Bao năm qua

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
lián yí gè xiàng yàng de jué sè dōu méi chàng guò yào shì zài bù chàngMột vai ra hồn cũng chưa được diễn Nếu lần này không được diễn

HSK 7
0:03s
xià cì yào shì yǎn lín chōng tā niáng wǒ yí dìng ràng tā yǎnLần sau nếu diễn vai mẹ Lâm Xung Tôi nhất định để cô ấy diễn

HSK 5
0:03s
shān shān nǐ ài qīn shuí qīn shuí wǒ jiù qīn nǐSan San. Anh muốn hôn ai thì hôn. Anh chỉ hôn em thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s










