Cách dùng "殿下 出去" (diàn xià chū qù) trong hội thoại tiếng Trung
殿下 出去
Điện hạ. Ra ngoài.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
41:17
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如何面对修文堂兄 | rú hé miàn duì xiū wén táng xiōng | đối mặt với đường huynh Tu Văn thế nào đây? |
| 2▶ | 殿下 出去 | diàn xià chū qù | Điện hạ. Ra ngoài. |
| 3 | 修文修尧 人神共诛 | xiū wén xiū yáo rén shén gòng zhū | Tu Văn, Tu Nghiêu diệt cả người lẫn thần. |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s
yòu hé zhì yú ràng xiū wén táng xiōng shēn shǒu yì chùcũng đâu đến nỗi khiến Tu Văn đầu lìa khỏi cổ?

HSK 4
0:03s
dìng wáng fǔ yī guān qín shòu yě dìng wáng mò shì pàn guó qián táoĐịnh Vương Phủ mặt người dạ thú. Định vương Mặc Thị phản quốc bỏ trốn,

HSK 7
0:03s
wǒ běn gāi hèn de lǐ yóu jiē fù zhī yí jù(lý do khiến ta nên căm hận) (đều bị thiêu rụi thành tro,)

