Cách dùng "殿下您醒醒 殿下" (diàn xià nín xǐng xǐng diàn xià) trong hội thoại tiếng Trung
殿下您醒醒 殿下
diàn xià nín xǐng xǐng diàn xià
Điện hạ, người tỉnh lại đi. Điện hạ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
9:30
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您听见我说话了吗殿下 | nín tīng jiàn wǒ shuō huà le ma diàn xià | Điện hạ có nghe thấy ta nói không? |
| 2▶ | 殿下您醒醒 殿下 | diàn xià nín xǐng xǐng diàn xià | Điện hạ, người tỉnh lại đi. Điện hạ. |
| 3 | 殿下 | diàn xià | Điện hạ. |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 3 of 5)
HSK 2
0:03s
mù yáng hóu nà biān hái yào nín duō fèi xīn aVề phía Mục Dương hầu vẫn cần ngài chăm sóc chu đáo hơn.

HSK 5
0:03s
lú jié dù shù zuì dà dǎn lú jié dù shù zuìLư tiết độ thứ tội. To gan. Lư tiết độ thứ tội.

HSK 5
0:03s
nǎ lái de xiǎo nèi shì jìng gǎn zhuàng le lú jié dù nǐ bú yào mìng leTiểu nội thị ở đâu ra dám đụng tới Lư tiết độ. Ngươi chán sống à!

HSK 5
0:03s
wǒ shì yè lí a nǐ hái jì de wǒ ma nǐ zhī qián jiù guò wǒ deTa là Diệp Ly. Ngài còn nhớ ta không? Trước đây ngài từng cứu ta,

HSK 7
0:03s
xiū yáo qīn pèi shǐ jūn de pǐn xìng jué bú huì chū mài nín deTu Nghiêu khâm phục tính cách sứ quân, quyết không bán đứng ông.

HSK 4
0:03s
tā de méi yǎn yī xī hái néng kàn chū xiǎo shí hòu de yàng zi(Dung mạo nàng ấy) (dường như vẫn còn phảng phất dáng vẻ hồi nhỏ.)

HSK 4
0:03s
tā biàn le jīn tiān shì nǐ wǒ dà xǐ de rì zi(nàng ấy đã thay đổi.) Hôm nay là ngày đại hỷ của chúng ta.

HSK 4
0:03s
nǐ zǒng bù néng yì zhí liú zài zhè lǐ chāo jīng baLẽ nào ngài muốn ở đây chép kinh mãi?

HSK 7
0:03s
qù zhǎo rén jiā pài rén shǒu yí dìng bǎ rén zhǎo huí láiĐi tìm mau. Cử thêm nhân lực, nhất định phải tìm được ông ấy về.

HSK 7
0:03s
běn yīng shì wèi zhī shū dá lǐ guǎ yán chén jìng de guī xiù(Lẽ ra phải là một tiểu thư khuê các) (hiểu lễ nghĩa, trầm tĩnh ít nói.)

HSK 7
0:03s
wáng fēi bú huì shì yǒu shén me yào jǐn shì baKhông phải Vương phi có chuyện gấp gì đấy chứ?








