Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "以保护为名派兵围困" (yǐ bǎo hù wèi míng pài bīng wéi kùn) trong hội thoại tiếng Trung

以保护为名派兵围困

yǐ bǎo hù wèi míng pài bīng wéi kùn

(cử quân đến bao vây trên danh nghĩa bảo vệ,)

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
2:18
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1郭后震怒guō hòu zhèn nù(Quách hậu vô cùng tức giận,)
2以保护为名派兵围困yǐ bǎo hù wèi míng pài bīng wéi kùn(cử quân đến bao vây trên danh nghĩa bảo vệ,)
3离山自此与世隔绝lí shān zì cǐ yǔ shì gé jué(từ đó Ly Sơn bị cô lập với thế gian.)

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 3 of 5)
穆阳侯那边还要您多费心啊
HSK 2
0:03s
mù yáng hóu nà biān hái yào nín duō fèi xīn aVề phía Mục Dương hầu vẫn cần ngài chăm sóc chu đáo hơn.

卢节度 您慢走 好
HSK 2
0:03s
lú jié dù nín màn zǒu hǎoLư tiết độ, ngài đi cẩn thận. Được.

卢节度恕罪 大胆 卢节度恕罪
HSK 5
0:03s
lú jié dù shù zuì dà dǎn lú jié dù shù zuìLư tiết độ thứ tội. To gan. Lư tiết độ thứ tội.

哪来的小内侍竟敢撞了卢节度 你不要命了
HSK 5
0:03s
nǎ lái de xiǎo nèi shì jìng gǎn zhuàng le lú jié dù nǐ bú yào mìng leTiểu nội thị ở đâu ra dám đụng tới Lư tiết độ. Ngươi chán sống à!

我是叶璃啊 你还记得我吗 你之前救过我的
HSK 5
0:03s
wǒ shì yè lí a nǐ hái jì de wǒ ma nǐ zhī qián jiù guò wǒ deTa là Diệp Ly. Ngài còn nhớ ta không? Trước đây ngài từng cứu ta,

闪开 闪开 不得靠近
HSK 6
0:03s
shǎn kāi shǎn kāi bù dé kào jìnTránh ra. Không được lại gần!

算你命大呀
HSK 5
0:03s
suàn nǐ mìng dà yaCoi như ngươi mệnh lớn.

被匪徒劫持 九死一生
HSK 7
0:03s
bèi fěi tú jié chí jiǔ sǐ yì shēngbị kẻ cướp bắt cóc, thập tử nhất sinh.

修尧钦佩使君的品性 绝不会出卖您的
HSK 7
0:03s
xiū yáo qīn pèi shǐ jūn de pǐn xìng jué bú huì chū mài nín deTu Nghiêu khâm phục tính cách sứ quân, quyết không bán đứng ông.

我是不会与他同流合污的
HSK 4
0:03s
wǒ shì bú huì yǔ tā tóng liú hé wū deta sẽ không thông đồng với hắn đâu.

她的眉眼 依稀还能看出小时候的样子
HSK 4
0:03s
tā de méi yǎn yī xī hái néng kàn chū xiǎo shí hòu de yàng zi(Dung mạo nàng ấy) (dường như vẫn còn phảng phất dáng vẻ hồi nhỏ.)

她变了 今天是你我大喜的日子
HSK 4
0:03s
tā biàn le jīn tiān shì nǐ wǒ dà xǐ de rì zi(nàng ấy đã thay đổi.) Hôm nay là ngày đại hỷ của chúng ta.

你总不能一直留在这里抄经吧
HSK 4
0:03s
nǐ zǒng bù néng yì zhí liú zài zhè lǐ chāo jīng baLẽ nào ngài muốn ở đây chép kinh mãi?

去找人 加派人手 一定把人找回来
HSK 7
0:03s
qù zhǎo rén jiā pài rén shǒu yí dìng bǎ rén zhǎo huí láiĐi tìm mau. Cử thêm nhân lực, nhất định phải tìm được ông ấy về.

很有可能已经凶多吉少
HSK 2
0:03s
hěn yǒu kě néng yǐ jīng xiōng duō jí shǎo(rất có thể đã lành ít dữ nhiều.)

但愤怒无济于事
HSK 7
0:03s
dàn fèn nù wú jì yú shì(Nhưng phẫn nộ cũng chẳng ích gì,)

本应是位知书达理 寡言沉静的闺秀
HSK 7
0:03s
běn yīng shì wèi zhī shū dá lǐ guǎ yán chén jìng de guī xiù(Lẽ ra phải là một tiểu thư khuê các) (hiểu lễ nghĩa, trầm tĩnh ít nói.)

王妃不会是有什么要紧事吧
HSK 7
0:03s
wáng fēi bú huì shì yǒu shén me yào jǐn shì baKhông phải Vương phi có chuyện gấp gì đấy chứ?

喝酒误事 我可不喝酒
HSK 3
0:03s
hē jiǔ wù shì wǒ kě bù hē jiǔUống rượu làm lỡ việc, ta không uống rượu đâu.

这茶怎么闻起来是茶味
HSK 4
0:03s
zhè chá zěn me wén qǐ lái shì chá wèiSao trà này ngửi mùi thì giống trà