Cách dùng "朕已无人可信" (zhèn yǐ wú rén kě xìn) trong hội thoại tiếng Trung
朕已无人可信
trẫm chẳng còn ai đáng tin nữa.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
37:17
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 实在是 自从坐上这个位子 | shí zài shì zì cóng zuò shàng zhè ge wèi zi | Thực ra từ ngày ngồi lên vị trí này, |
| 2▶ | 朕已无人可信 | zhèn yǐ wú rén kě xìn | trẫm chẳng còn ai đáng tin nữa. |
| 3 | 朕知堂兄 能力卓然 | zhèn zhī táng xiōng néng lì zhuó rán | Trẫm biết đường huynh năng lực nổi trội hơn người, |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè shí yīng huā kāi chū lái huì shì shén me yàng zi aNgươi nói xem hoa thạch anh này mà nở ra trông sẽ thế nào nhỉ?

HSK 7
0:03s
sān gē xǔ hái shì ài pǎo dào hòu shān tā hái zǒng xǐ huān zì yán zì yǔCó lẽ Tam ca vẫn thích chạy ra núi sau, - (Nàng ấy còn thích tự nói một mình.) - lén đào rượu của ta lên uống.

HSK 3
0:03s
fàng xīn wǒ men diàn xià bú huì nà me xiǎo xīn yǎnYên tâm. Điện hạ của chúng ta không hẹp hòi thế đâu.

HSK 7
0:03s
diàn xià mò mó hǎo le wǒ néng chū qù maĐiện hạ, mài mực xong rồi. Ta được ra ngoài chưa?

HSK 7
0:03s
jìng lián qián wǎng fù rèn de lù fèi dōu còu bù qícòn không tích đủ lộ phí đi nhậm chức.

HSK 7
0:03s
nǐ kě yǒu fǎn sī ma dìng wáng nǐ fàng sìngười có tự kiểm điểm không? Định vương, huynh thật hỗn xược!

HSK 3
0:03s
yòu hé zhì yú ràng xiū wén táng xiōng shēn shǒu yì chùcũng đâu đến nỗi khiến Tu Văn đầu lìa khỏi cổ?












