Cách dùng "朕已无人可信" (zhèn yǐ wú rén kě xìn) trong hội thoại tiếng Trung
朕已无人可信
trẫm chẳng còn ai đáng tin nữa.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
37:17
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 实在是 自从坐上这个位子 | shí zài shì zì cóng zuò shàng zhè ge wèi zi | Thực ra từ ngày ngồi lên vị trí này, |
| 2▶ | 朕已无人可信 | zhèn yǐ wú rén kě xìn | trẫm chẳng còn ai đáng tin nữa. |
| 3 | 朕知堂兄 能力卓然 | zhèn zhī táng xiōng néng lì zhuó rán | Trẫm biết đường huynh năng lực nổi trội hơn người, |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s
dìng wáng fǔ yī guān qín shòu yě dìng wáng mò shì pàn guó qián táoĐịnh Vương Phủ mặt người dạ thú. Định vương Mặc Thị phản quốc bỏ trốn,

HSK 7
0:03s
wǒ běn gāi hèn de lǐ yóu jiē fù zhī yí jù(lý do khiến ta nên căm hận) (đều bị thiêu rụi thành tro,)


