Cách dùng "绝对有事" (jué duì yǒu shì) trong hội thoại tiếng Trung

juéduìyǒushì

[Chắc chắn có gì đó.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
18:25
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1叶队绝对不是那样的人yè duì jué duì bú shì nà yàng de rénđội trưởng Diệp tuyệt đối không phải là người như vậy.
2绝对有事jué duì yǒu shì[Chắc chắn có gì đó.]
3是不是找着啥了shì bú shì zhǎo zháo shá leCó phải đã tìm thấy gì rồi không?

More Clips From Episode

Total 63 clips (Page 3 of 4)
他永远都骑破自行车
HSK 4
0:03s
tā yǒng yuǎn dōu qí pò zì xíng chēlúc nào cũng đi xe đạp cũ nát.

他也换辆破车
HSK 4
0:03s
tā yě huàn liàng pò chēlão cũng chỉ đổi sang một chiếc xe cũ khác.

咱这办法靠谱吗
HSK 3
0:03s
zán zhè bàn fǎ kào pǔ macách này có đáng tin không?

上帝为我们关上一扇门
HSK 5
0:03s
shàng dì wèi wǒ men guān shàng yī shàn ménThượng đế đóng lại một cánh cửa cho ta

就会为我们打开一扇窗
HSK 5
0:03s
jiù huì wèi wǒ men dǎ kāi yī shàn chuāngthì sẽ mở ra một ô cửa sổ khác.

说话做事很有分寸
HSK 7
0:03s
shuō huà zuò shì hěn yǒu fēn cùnnói năng, làm việc rất có chừng mực.

我肯定百分之百保密啊
HSK 7
0:03s
wǒ kěn dìng bǎi fēn zhī bǎi bǎo mì aTôi chắc chắn sẽ giữ bí mật 100%.

各位警官 我先回去
HSK 4
0:03s
gè wèi jǐng guān wǒ xiān huí qùanh chị cảnh sát, tôi xin phép về trước.

也该退居二线养养身体了
HSK 2
0:03s
yě gāi tuì jū èr xiàn yǎng yǎng shēn tǐ lecũng nên lui về tuyến hai để dưỡng sức rồi.

你不是喜欢搞学问吗
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì xǐ huān gǎo xué wèn maAnh thích nghiên cứu học thuật cơ mà.

换个轻松的工作
HSK 4
0:03s
huàn gè qīng sōng de gōng zuòĐổi sang một công việc nhẹ nhàng hơn,

是不是过得也很高兴呢
HSK 2
0:03s
shì bú shì guò dé yě hěn gāo xìng necó phải cũng sẽ sống vui hơn không?

我真还可以再干两年的
HSK 3
0:03s
wǒ zhēn hái kě yǐ zài gàn liǎng nián detôi vẫn làm thêm mấy năm nữa được thật mà.

我一直在为你争取
HSK 5
0:03s
wǒ yì zhí zài wèi nǐ zhēng qǔTôi vẫn cố tranh thủ cho anh mãi,

这次是终于争取到了
HSK 5
0:03s
zhè cì shì zhōng yú zhēng qǔ dào lelần này cuối cùng cũng thành công.

您这是何苦呢 黄局
HSK 7
0:03s
nín zhè shì hé kǔ ne huáng júAnh hà tất phải như vậy chứ, anh Hoàng?

我心里就不能没有你
HSK 3
0:03s
wǒ xīn lǐ jiù bù néng méi yǒu nǐchẳng lẽ trong lòng tôi lại không thể không có anh sao?

站好最后一班岗
HSK 3
0:03s
zhàn hǎo zuì hòu yī bān gǎnggiữ vững ca trực cuối cùng này,

我怎么听不见你的笑啊
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me tīng bú jiàn nǐ de xiào asao tôi lại không nghe thấy tiếng cười của anh vậy?

你们不是为这事来的
HSK 3
0:03s
nǐ men bú shì wèi zhè shì lái deCác anh không phải đến vì chuyện này sao?