Cách dùng "几十年前的破永久的" (jǐ shí nián qián de pò yǒng jiǔ de) trong hội thoại tiếng Trung
几十年前的破永久的
cũ nát từ mấy chục năm trước vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
22:16
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他又是从哪儿淘到三辆 | tā yòu shì cóng nǎ ér táo dào sān liàng | Và lão lấy đâu ra ba chiếc xe Vĩnh Cửu |
| 2▶ | 几十年前的破永久的 | jǐ shí nián qián de pò yǒng jiǔ de | cũ nát từ mấy chục năm trước vậy? |
| 3 | 他永远都骑自行车 | tā yǒng yuǎn dōu qí zì xíng chē | Lão lúc nào cũng đi xe đạp, |
More Clips From Episode
Total 63 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wén huà rén jiù yào yǒu wén huà de fāng shìNgười có văn hóa thì phải dùng cách có văn hóa.

HSK 7
0:03s
dé cóng lú jú de àn zi rù shǒu[Diệp Kiếm bị hại] phải bắt đầu từ vụ của anh Lư. [Lư Chính gặp tai nạn] [Người tố cáo][Đơn tố cáo]

HSK 5
0:03s
tīng shuō nín shì zhè fāng miàn de zhuān jiāNghe nói anh là chuyên gia trong lĩnh vực này,














