Cách dùng "你可能会把窃听器藏在很多地方" (nǐ kě néng huì bǎ qiè tīng qì cáng zài hěn duō dì fāng) trong hội thoại tiếng Trung

nénghuìqiètīngcángzàihěnduōfāng

Máy nghe lén có thể giấu ở nhiều chỗ.

Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:07
nǐ xiǎng gěi wǒ sōu shēn ma ? què rèn wǒ shēn shàng méi zhuāng qiè tīng qì ?

你想给我搜身吗? 确认我身上没装窃听器?

Muốn soát người không? Để chắc tôi không đeo máy nghe lén?

LINE 0217:11
PLAYING SCENE
néng
huì
qiè
tīng
cáng
zài
hěn
duō
fāng

Máy nghe lén có thể giấu ở nhiều chỗ.

LINE 0317:16
yào
zěn
me
què
dìng
ne

Làm sao tôi biết chắc?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp17:11
TMDB ID273114