Cách dùng "- 所以会按规矩办事 - 按规矩办事" (- suǒ yǐ huì àn guī jǔ bàn shì - àn guī jǔ bàn shì) trong hội thoại tiếng Trung
- 所以会按规矩办事 - 按规矩办事
- Đúng quy trình? - Đúng quy trình.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:02
bìng并
gēn根
jù据
wǒ我
rèn认
wéi为
tā她
de的
kě可
xìn信
dù度
zuò做
jué决
dìng定
“và quyết định dựa trên độ đáng tin tôi thấy.”
LINE 0223:05
PLAYING SCENE- suǒ yǐ huì àn guī jǔ bàn shì - àn guī jǔ bàn shì
- 所以会按规矩办事 - 按规矩办事
“- Đúng quy trình? - Đúng quy trình.”
LINE 0323:07
hǎo nà méi lǐ tè ràng kē sī dì chéng wéi zhèng rén de xià yī bù shì shén me ?
好 那梅里特 让柯丝蒂成为证人的下一步是什么?
“Muốn Kirsty được chấp nhận làm nhân chứng, tiếp theo Merritt cần làm gì?”
Show Information