Cách dùng "我打赌他都进过这间房子好几次" (wǒ dǎ dǔ tā dōu jìn guò zhè jiān fáng zi hǎo jǐ cì) trong hội thoại tiếng Trung
我打赌他都进过这间房子好几次
Cá là anh ấy còn từng vào nhà này vài lần.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:34
yīn因
wèi为
zhè这
shì是
tā他
de的
xiá辖
qū区
“Đây là khu của anh ấy.”
LINE 0213:35
PLAYING SCENEwǒ我
dǎ打
dǔ赌
tā他
dōu都
jìn进
guò过
zhè这
jiān间
fáng房
zi子
hǎo好
jǐ几
cì次
“Cá là anh ấy còn từng vào nhà này vài lần.”
LINE 0313:39
nǐ你
jué觉
de得
tā他
rèn认
shí识
ā阿
qí奇
··
ài艾
lún伦
??
“Anh nghĩ anh ấy biết Archie Allen?”
Show Information