Cách dùng "我是读过之后才知道的 这对我来说很奇怪" (wǒ shì dú guò zhī hòu cái zhī dào de zhè duì wǒ lái shuō hěn qí guài) trong hội thoại tiếng Trung
我是读过之后才知道的 这对我来说很奇怪
Tôi không biết đến khi đọc, điều đó đối với tôi rất lạ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:32
nǐ你
men们
zhī知
dào道
wǒ我
zěn怎
me么
zhī知
dào道
de的
ma吗
??
àn案
juàn卷
lǐ里
yǒu有
“Bết sao tôi biết không? Hồ sơ có.”
LINE 0212:35
PLAYING SCENEwǒ shì dú guò zhī hòu cái zhī dào de zhè duì wǒ lái shuō hěn qí guài
我是读过之后才知道的 这对我来说很奇怪
“Tôi không biết đến khi đọc, điều đó đối với tôi rất lạ”
LINE 0312:38
yīn因
wèi为
wǒ我
xǐ喜
huān欢
míng名
zì字
“vì tôi thích những cái tên.”
Show Information