Cách dùng "- 我为什么要那么做? - 让他们更有胜算" (- wǒ wèi shén me yào nà me zuò ? - ràng tā men gèng yǒu shèng suàn) trong hội thoại tiếng Trung

-- wèishénmeyàome -- ràngmengèngyǒushèngsuàn

- Tôi làm thế làm gì? - Cho họ lợi thế.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:12
- zú gòu liǎo jiě - zú gòu dào huì gěi tā tí gōng qíng bào ma ?

- 足够了解 - 足够到会给他提供情报吗?

- Đủ rõ. - Đủ để bơm thông tin cho gã?

LINE 0221:14
PLAYING SCENE
- wǒ wèi shén me yào nà me zuò ? - ràng tā men gèng yǒu shèng suàn

- 我为什么要那么做? - 让他们更有胜算

- Tôi làm thế làm gì? - Cho họ lợi thế.

LINE 0321:17
zài
gǎo
xiào
ma

Cô ấy đang đùa à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp21:14
TMDB ID273114