Cách dùng "我在梅里特被任命之前 已经处理这个案子好几个月了" (wǒ zài méi lǐ tè bèi rèn mìng zhī qián yǐ jīng chǔ lǐ zhè ge àn zi hǎo jǐ gè yuè le) trong hội thoại tiếng Trung
我在梅里特被任命之前 已经处理这个案子好几个月了
Tôi làm vụ này bao tháng trước khi Merritt được chọn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:29
nǐ què dìng ma ? nǐ bù yīng gāi chá kàn yī xià àn juàn ma ? nà shì sì nián qián de shì le
你确定吗?你不应该 查看一下案卷吗?那是四年前的事了
“Anh chắc chứ? Nên xem hồ sơ chứ nhỉ? Bốn năm rồi mà.”
LINE 0220:32
PLAYING SCENEwǒ zài méi lǐ tè bèi rèn mìng zhī qián yǐ jīng chǔ lǐ zhè ge àn zi hǎo jǐ gè yuè le
我在梅里特被任命之前 已经处理这个案子好几个月了
“Tôi làm vụ này bao tháng trước khi Merritt được chọn.”
LINE 0320:35
wǒ我
huì会
jì记
de得
de的
“Có thì tôi đã nhớ.”
Show Information