Cách dùng "这让我更可信还是更不可信?" (zhè ràng wǒ gèng kě xìn hái shì gèng bù kě xìn ?) trong hội thoại tiếng Trung
这让我更可信还是更不可信?
Vậy tôi thêm hay bớt đáng tin?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:55
nǐ你
de的
yǎn眼
jīng睛
shì是
liǎng两
zhǒng种
bù不
tóng同
de的
yán颜
sè色
“Hai mắt anh khác màu nhau.”
LINE 0219:00
PLAYING SCENEzhè这
ràng让
wǒ我
gèng更
kě可
xìn信
hái还
shì是
gèng更
bù不
kě可
xìn信
??
“Vậy tôi thêm hay bớt đáng tin?”
LINE 0319:07
wǒ我
huì会
gào告
sù诉
nǐ你
de的
“Tôi sẽ nói sau.”
Show Information