Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "让你顶罪坐牢" (ràng nǐ dǐng zuì zuò láo) trong hội thoại tiếng Trung

让你顶罪坐牢

ràng nǐ dǐng zuì zuò láo

để anh chịu tội ngồi tù thay vậy?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
5:17
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你们是邻居 许给你多少钱nǐ men shì lín jū xǔ gěi nǐ duō shǎo qiánMấy người là hàng xóm à? Họ hứa cho anh bao nhiêu tiền
2让你顶罪坐牢ràng nǐ dǐng zuì zuò láođể anh chịu tội ngồi tù thay vậy?
3你对得起自己 父母爹娘吗nǐ duì de qǐ zì jǐ fù mǔ diē niáng maAnh làm thế mà không thấy có lỗi với bố mẹ mình à?

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 2 of 7)
这个楼号蛮熟悉
HSK 4
0:03s
zhè ge lóu hào mán shú xīSố tòa này cũng khá quen thuộc,

我记得以前 还有两个人住在这儿 哥儿俩
HSK 3
0:03s
wǒ jì de yǐ qián hái yǒu liǎng gè rén zhù zài zhè ér gē er liǎtôi nhớ trước đây có hai người sống ở đây, là anh em,

你们是邻居 许给你多少钱
HSK 7
0:03s
nǐ men shì lín jū xǔ gěi nǐ duō shǎo qiánMấy người là hàng xóm à? Họ hứa cho anh bao nhiêu tiền

他之前一直在讲 他那天晚上去的是
HSK 4
0:03s
tā zhī qián yì zhí zài jiǎng tā nà tiān wǎn shàng qù de shìTrước kia, anh ta luôn nói là tối đấy bản thân đã

这辆不常用 所以丢了几天也没发现
HSK 3
0:03s
zhè liàng bù cháng yòng suǒ yǐ diū le jǐ tiān yě méi fā xiànchiếc này ít dùng nên mất vài ngày cũng không phát hiện,

这是你们 赶到废品收购站之前 那一段道路监控
HSK 7
0:03s
zhè shì nǐ men gǎn dào fèi pǐn shōu gòu zhàn zhī qián nà yī duàn dào lù jiān kòngĐây là camera đoạn đường trước khi các anh đến trạm thu mua phế liệu.

师父 这上百辆车 你都能记得住
HSK 6
0:03s
shī fù zhè shàng bǎi liàng chē nǐ dōu néng jì de zhùThầy, cả hơn trăm chiếc xe mà anh cũng nhớ được sao?

这段录像 我看了几十遍了
HSK 6
0:03s
zhè duàn lù xiàng wǒ kàn le jǐ shí biàn leTôi đã xem đoạn phim ghi hình này vài chục lần rồi.

就是袭击李宏伟的
HSK 7
0:03s
jiù shì xí jī lǐ hóng wěi dengười tấn công Lý Hoành Vĩ.

车牌号已经确定 立刻传唤司机 明白
HSK 5
0:03s
chē pái hào yǐ jīng què dìng lì kè chuán huàn sī jī míng báiĐã xác định biển số xe, cho triệu tập tài xế ngay. Đã hiểu.

都网不住你脑子里的水
HSK 6
0:03s
dōu wǎng bú zhù nǐ nǎo zi lǐ de shuǐcũng không lọc được nước trong não cậu.

使用禁用渔具 违规捕鱼
HSK 6
0:03s
shǐ yòng jìn yòng yú jù wéi guī bǔ yúSử dụng đồ câu cá bị cấm, đánh bắt trái phép.

这个凶手使用的车辆 可能是套牌的
HSK 7
0:03s
zhè ge xiōng shǒu shǐ yòng de chē liàng kě néng shì tào pái dechắc chiếc xe mà hung thủ dùng là biển giả thôi.

一千多辆 一天查十辆
HSK 3
0:03s
yī qiān duō liàng yī tiān chá shí liàngHơn nghìn chiếc, một ngày tra mười chiếc,

请问你每天在做什么呀
HSK 5
0:03s
qǐng wèn nǐ měi tiān zài zuò shén me yaCho hỏi mỗi ngày anh đang làm gì vậy?

你问这个干吗呀 你是一队之长
HSK 5
0:03s
nǐ wèn zhè ge gàn má ya nǐ shì yī duì zhī zhǎngAnh hỏi chuyện đó làm gì? Anh là lãnh đạo của một đội

大伙有什么情绪 可以向上级反映嘛
HSK 6
0:03s
dà huǒ yǒu shén me qíng xù kě yǐ xiàng shàng jí fǎn yìng maMọi người có vấn đề gì thì có thể phản ánh lên cấp trên mà.

那是早晚的事 挺好的
HSK 5
0:03s
nà shì zǎo wǎn de shì tǐng hǎo dechỉ là chuyện sớm muộn thôi. Tốt thế cơ mà.

你是不是觉得 我跟你一样 一天到晚想着升官
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì jué de wǒ gēn nǐ yī yàng yī tiān dào wǎn xiǎng zhe shēng guānAnh tưởng tôi cũng tối ngày muốn thăng chức đến phát điên

别跟赵立冬他们 混在一起了
HSK 6
0:03s
bié gēn zhào lì dōng tā men hùn zài yì qǐ leĐừng qua lại với bọn Triệu Lập Đông nữa.