Cách dùng "我打算去自首" (wǒ dǎ suàn qù zì shǒu) trong hội thoại tiếng Trung

suànshǒu

Tôi định sẽ đi đầu thú,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
14:11
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢了 兄弟 用不着了xiè xiè le xiōng dì yòng bù zhe leCảm ơn người anh em, nhưng không cần đâu.
2我打算去自首wǒ dǎ suàn qù zì shǒuTôi định sẽ đi đầu thú,
3就算是在牢里坐死jiù suàn shì zài láo lǐ zuò sǐdù có phải ngồi tù đến chết

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 6 of 7)
那说明生意做得还不错 在哪里啊
HSK 4
0:03s
nà shuō míng shēng yì zuò dé hái bú cuò zài nǎ lǐ achứng tỏ anh làm ăn cũng được đấy. Ở đâu đấy?

你这样吧 例行公事 你把这个行驶本 给我看一眼
HSK 5
0:03s
nǐ zhè yàng ba lì xíng gōng shì nǐ bǎ zhè ge xíng shǐ běn gěi wǒ kàn yī yǎnThế này đi vậy, làm việc theo lệ, anh đưa giấy tờ xe cho tôi xem thử.

那时候她太小了 叔叔好伤心哪
HSK 4
0:03s
nà shí hòu tā tài xiǎo le shū shū hǎo shāng xīn nǎLúc đó nó còn nhỏ quá. Chú đau lòng quá đi.

时间太久了 记不清楚 正常
HSK 4
0:03s
shí jiān tài jiǔ le jì bù qīng chǔ zhèng chángThời gian lâu quá rồi, - tôi không nhớ rõ nữa. - Bình thường mà.

我最近也是糊里糊涂的 是 太累了
HSK 3
0:03s
wǒ zuì jìn yě shì hú lǐ hú tú de shì tài lèi leDạo này tôi cũng cứ ngớ nga ngớ ngẩn. Phải, mệt quá mà.

你那个登记那么久啊 好磨叽
HSK 5
0:03s
nǐ nà ge dēng jì nà me jiǔ a hǎo mó jīSao cậu ghi thông tin lâu thế, lề mề quá.

我们先走 行 有急事 慢走 安警官 回头见
HSK 6
0:03s
wǒ men xiān zǒu xíng yǒu jí shì màn zǒu ān jǐng guān huí tóu jiànChúng tôi đi trước. - Được. - Có việc gấp. Đi thong thả nhé, cảnh sát An. Gặp lại sau.

侮辱警察 我警告你一次 退后
HSK 7
0:03s
wǔ rǔ jǐng chá wǒ jǐng gào nǐ yī cì tuì hòuSỉ nhục cảnh sát. Tôi cảnh cáo anh một lần. Lùi lại.

我们后面有合作 我想缓和一下关系
HSK 7
0:03s
wǒ men hòu miàn yǒu hé zuò wǒ xiǎng huǎn hé yī xià guān xìVề sau chúng tôi còn hợp tác với nhau, tôi muốn làm dịu mối quan hệ một chút,

你们看门都不会看
HSK 1
0:03s
nǐ men kān mén dōu bú huì kànCác cậu trông cửa cũng không biết đường mà trông.

给你们普一下法
HSK 4
0:03s
gěi nǐ men pǔ yī xià fǎPhổ cập pháp luật cho các cậu nhé.

如果他登机的话 之前给他扣下
HSK 6
0:03s
rú guǒ tā dēng jī de huà zhī qián gěi tā kòu xiànếu cậu ta lên máy bay thì bắt giữ cậu ta trước.

小龙 你先回去 把钥匙给我
HSK 4
0:03s
xiǎo lóng nǐ xiān huí qù bǎ yào shi gěi wǒTiểu Long, cậu về trước đi. Đưa chìa khóa cho tôi.

你最近很爱我呀
HSK 5
0:03s
nǐ zuì jìn hěn ài wǒ yaDạo này anh quý mến tôi quá nhỉ.

你问他呀 你问我干吗
HSK 5
0:03s
nǐ wèn tā ya nǐ wèn wǒ gàn máAnh hỏi nó ấy, hỏi tôi làm gì?

小盛一向很听你的 他去哪儿 总应该跟你讲的吧
HSK 6
0:03s
xiǎo shèng yí xiàng hěn tīng nǐ de tā qù nǎ ér zǒng yīng gāi gēn nǐ jiǎng de baTiểu Thịnh vẫn luôn rất nghe lời anh, cậu ta đi đâu cũng phải nói với anh chứ nhỉ?

怎么会落到这般田地
HSK 4
0:03s
zěn me huì luò dào zhè bān tián dìthì sao lại ra nông nỗi này được.

我想起来了 六年前你也是这么说的
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng qǐ lái le liù nián qián nǐ yě shì zhè me shuō deTôi nhớ ra rồi. Sáu năm trước anh cũng nói như thế.

卖鱼 哪有这样的家
HSK 2
0:03s
mài yú nǎ yǒu zhè yàng de jiāở phố nhà xưởng cũ, nào có căn nhà thế này.

你要真听了我的 你弟弟也不至于这样
HSK 6
0:03s
nǐ yào zhēn tīng le wǒ de nǐ dì di yě bù zhì yú zhè yàngNếu anh thật sự nghe tôi, em trai anh cũng không đến mức như vậy.