Cách dùng "那说明生意做得还不错 在哪里啊" (nà shuō míng shēng yì zuò dé hái bú cuò zài nǎ lǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
那说明生意做得还不错 在哪里啊
chứng tỏ anh làm ăn cũng được đấy. Ở đâu đấy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
32:59
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 二手的 不值几个钱 二手也不简单哪 | èr shǒu de bù zhí jǐ gè qián èr shǒu yě bù jiǎn dān nǎ | Mua nhượng thôi, không đáng bao nhiêu. Mua nhượng cũng không dễ đâu, |
| 2▶ | 那说明生意做得还不错 在哪里啊 | nà shuō míng shēng yì zuò dé hái bú cuò zài nǎ lǐ a | chứng tỏ anh làm ăn cũng được đấy. Ở đâu đấy? |
| 3 | 在前面那个旧厂街市场 我租了个摊子卖鱼 | zài qián miàn nà ge jiù chǎng jiē shì chǎng wǒ zū le gè tān zi mài yú | Ở chợ phố nhà xưởng cũ đằng trước đấy, tôi thuê một gian hàng bán cá. |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
zhè dōu yí gè cūn de cóng xiǎo kàn zhe hái zi zhǎng dà deĐều là người chung một thôn, trông thằng bé từ nhỏ đến lớn,

HSK 6
0:03s
shuō shén me zán yě bù néng ràng hái zi chī láo fàn nǎdù gì đi nữa chúng ta cũng không thể để nó ăn cơm tù được.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nín yào shì bù gàn zhǔ rèn nín nín gàn má qù anếu anh không làm chủ nhiệm, anh... anh đi làm gì được đây?

HSK 4
0:03s
yóu xì tīng nà dǔ chǎng bèi jǐng chá gěi chá leSòng bạc ở khu trò chơi đã bị cảnh sát điều tra rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhè kǎ lǐ yǒu qián nǐ ná qù huā ná zheTrong thẻ tôi có tiền, cậu mang đi dùng trước đi, cầm lấy.

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ men dōu méi chá guò dǔ chǎng shì baAnh tưởng chúng tôi đều chưa từng điều tra sòng bạc đúng không?

HSK 2
0:03s
nà jiù shì wǒ zì jǐ chū qù wèn yī xià bù jiù wán le mavậy thì tôi tự ra ngoài hỏi chẳng phải là được sao?

HSK 7
0:03s
nǐ néng dǎ tīng chū lái shì nǐ de běn shìAnh có thể thám thính được thì là bản lĩnh của anh,

HSK 2
0:03s
dàn shì nǐ méi yǒu kě néng zài wǒ shēn shàng wèn chū shén menhưng anh không thể nào hỏi được gì từ tôi đâu.







