Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "举起来 来 干了 干" (jǔ qǐ lái lái gàn le gàn) trong hội thoại tiếng Trung

举起来 来 干了 干

jǔ qǐ lái lái gàn le gàn

Nâng ly. Nào. - Cạn ly. - Cạn ly.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
1:47
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他们会怎么办 干死他 好tā men huì zěn me bàn gàn sǐ tā hǎothì họ sẽ làm sao đây? Đánh chết hắn. Hay lắm.
2举起来 来 干了 干jǔ qǐ lái lái gàn le gànNâng ly. Nào. - Cạn ly. - Cạn ly.
3干死他们gàn sǐ tā menĐánh chết họ.

More Clips From Episode

Total 127 clips (Page 1 of 7)
这都一个村的 从小看着孩子长大的
HSK 4
0:03s
zhè dōu yí gè cūn de cóng xiǎo kàn zhe hái zi zhǎng dà deĐều là người chung một thôn, trông thằng bé từ nhỏ đến lớn,

说什么咱也不能让孩子 吃牢饭哪
HSK 6
0:03s
shuō shén me zán yě bù néng ràng hái zi chī láo fàn nǎdù gì đi nữa chúng ta cũng không thể để nó ăn cơm tù được.

我今天有个大事 要托付你
HSK 7
0:03s
wǒ jīn tiān yǒu gè dà shì yào tuō fù nǐHôm nay tôi có một chuyện lớn phải nhờ cậy anh,

也只有你能办得了
HSK 3
0:03s
yě zhǐ yǒu nǐ néng bàn dé lecũng chỉ có mình anh làm được.

我想把整个莽村 都托付给你
HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng bǎ zhěng gè mǎng cūn dōu tuō fù gěi nǐTôi muốn giao phó cả thôn Mãng cho anh,

您当了一辈子主任了
HSK 6
0:03s
nín dāng le yī bèi zi zhǔ rèn leanh đã làm chủ nhiệm cả đời rồi,

您要是不干主任 您 您干吗去啊
HSK 5
0:03s
nín yào shì bù gàn zhǔ rèn nín nín gàn má qù anếu anh không làm chủ nhiệm, anh... anh đi làm gì được đây?

咱们村走到今天这一步
HSK 4
0:03s
zán men cūn zǒu dào jīn tiān zhè yī bùThôn chúng ta đi đến nước này,

全都是叫高启强害的
HSK 6
0:03s
quán dōu shì jiào gāo qǐ qiáng hài deđều là do Cao Khải Cường hại.

今天在座的 都姓李
HSK 2
0:03s
jīn tiān zài zuò de dōu xìng lǐTất cả những người ở đây hôm nay đều họ Lý,

游戏厅那赌场 被警察给查了
HSK 4
0:03s
yóu xì tīng nà dǔ chǎng bèi jǐng chá gěi chá leSòng bạc ở khu trò chơi đã bị cảnh sát điều tra rồi.

算了 这个时候别节外生枝
HSK 6
0:03s
suàn le zhè ge shí hòu bié jié wài shēng zhīThôi, lúc này thì đừng nên gây chuyện thêm.

我这卡里有钱 你拿去花 拿着
HSK 3
0:03s
wǒ zhè kǎ lǐ yǒu qián nǐ ná qù huā ná zheTrong thẻ tôi có tiền, cậu mang đi dùng trước đi, cầm lấy.

那我没钱要问你借了
HSK 3
0:03s
nà wǒ méi qián yào wèn nǐ jiè leVậy tôi hết tiền sẽ hỏi vay cậu nhé.

说吧 真正的老板是谁
HSK 5
0:03s
shuō ba zhēn zhèng de lǎo bǎn shì shuíNói đi, chủ thật sự là ai?

你以为我们都 没查过赌场是吧
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ men dōu méi chá guò dǔ chǎng shì baAnh tưởng chúng tôi đều chưa từng điều tra sòng bạc đúng không?

那就是我自己出去 问一下不就完了吗
HSK 2
0:03s
nà jiù shì wǒ zì jǐ chū qù wèn yī xià bù jiù wán le mavậy thì tôi tự ra ngoài hỏi chẳng phải là được sao?

你能打听出来 是你的本事
HSK 7
0:03s
nǐ néng dǎ tīng chū lái shì nǐ de běn shìAnh có thể thám thính được thì là bản lĩnh của anh,

但是你没有可能 在我身上问出什么
HSK 2
0:03s
dàn shì nǐ méi yǒu kě néng zài wǒ shēn shàng wèn chū shén menhưng anh không thể nào hỏi được gì từ tôi đâu.

这个楼号蛮熟悉
HSK 4
0:03s
zhè ge lóu hào mán shú xīSố tòa này cũng khá quen thuộc,