Cách dùng "不好意思啊 二位久等了 咱们可以拍照了" (bù hǎo yì sī a èr wèi jiǔ děng le zán men kě yǐ pāi zhào le) trong hội thoại tiếng Trung

hǎoa èrwèijiǔděngle zánmenpāizhàole

Xin lỗi nhé. Để hai người đợi lâu rồi. Giờ chúng ta có thể chụp rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:33
zhè
shì
nǎi
nǎi

Đây là ông bà tôi.

LINE 0225:38
PLAYING SCENE
bù hǎo yì sī a èr wèi jiǔ děng le zán men kě yǐ pāi zhào le

不好意思啊 二位久等了 咱们可以拍照了

Xin lỗi nhé. Để hai người đợi lâu rồi. Giờ chúng ta có thể chụp rồi.

LINE 0325:42
wǒ xiān nòng yī xià dēng lǎo bǎn

我先弄一下灯 老板

Để tôi chỉnh đèn đã. Ông chủ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp25:38
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
抹布 抹布在哪呢 在这在这
HSK 1
0:03s
mā bù mā bù zài nǎ ne zài zhè zài zhè- Giẻ lau. - Giẻ lau đâu rồi? Đây, đây.
怎么这么脏 怎么这么大 太大了兄弟
HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.
是啊 太爽了 以后就在这上课
HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.
那我们先从下面扫再扫上面 肯定啊 走走走
HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.