Cách dùng "懂不懂啊你 看见没有" (dǒng bù dǒng a nǐ kàn jiàn méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung

dǒngdǒnga kànjiànméiyǒu

Cậu có hiểu gì không đấy? Nhìn thấy gì chưa?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:07
zěn me le zhè shēn yī fú zěn me huí shì a méi qián mǎi kù zi a

怎么了 这身衣服怎么回事啊 没钱买裤子啊

Làm sao? Ăn mặc kiểu gì vậy hả? Không có tiền mua quần à?

LINE 0203:11
PLAYING SCENE
dǒng bù dǒng a nǐ kàn jiàn méi yǒu

懂不懂啊你 看见没有

Cậu có hiểu gì không đấy? Nhìn thấy gì chưa?

LINE 0303:15
zhè
jiào
xià
bàn
shēn
shī
zōng

Cái này người ta gọi là mốt "giấu quần".

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp03:11
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
抹布 抹布在哪呢 在这在这
HSK 1
0:03s
mā bù mā bù zài nǎ ne zài zhè zài zhè- Giẻ lau. - Giẻ lau đâu rồi? Đây, đây.
怎么这么脏 怎么这么大 太大了兄弟
HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.
是啊 太爽了 以后就在这上课
HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.
那我们先从下面扫再扫上面 肯定啊 走走走
HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.