Cách dùng "对 看一眼几点了" (duì kàn yī yǎn jǐ diǎn le) trong hội thoại tiếng Trung

duì kànyǎndiǎnle

Phải đó, xem thử mấy giờ rồi đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:32
lǎo dà nǐ dài biǎo le ma ā zhèng yǒu jǐ diǎn le

老大你带表了吗 阿郑有 几点了

Đại ca, cậu có mang đồng hồ không? Trịnh Nhân có, mấy giờ rồi?

LINE 0241:36
PLAYING SCENE
duì kàn yī yǎn jǐ diǎn le

对 看一眼几点了

Phải đó, xem thử mấy giờ rồi đi.

LINE 0341:39
dǎ sǎo gān jìng diǎn nǐ gàn nǐ de huó ba nǐ nà huà zhè me duō

打扫干净点 你干你的活吧 你那话这么多

Quét cho sạch chút. Cậu làm việc của cậu đi. Cậu nói nhiều quá.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp41:36
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 2 of 10)
对你兄弟就这么无情 把表还我
HSK 7
0:03s
duì nǐ xiōng dì jiù zhè me wú qíng bǎ biǎo hái wǒVô tình với cả anh em của mình vậy sao? Trả đồng hồ cho tôi.
她有什么事 让她自己过来跟我说
HSK 2
0:03s
tā yǒu shén me shì ràng tā zì jǐ guò lái gēn wǒ shuōChị ấy có việc gì thì bảo chị ấy tự tới tìm tôi.
也不知道这经纪人 找王法什么意思
HSK 2
0:03s
yě bù zhī dào zhè jīng jì rén zhǎo wáng fǎ shén me yì siKhông biết người quản lý này tới tìm Vương Pháp có việc gì nhỉ?
不过室内理论课 要尽快哦
HSK 5
0:03s
bù guò shì nèi lǐ lùn kè yào jǐn kuài ó[Nhưng tiết học lý thuyết trong phòng] [thì phải đẩy nhanh lên đó.]
不像是要走的样子啊
HSK 4
0:03s
bù xiàng shì yào zǒu de yàng zi aKhông giống người sắp chuyển đi chút nào.
如果他真的离开足球队 会怎么样
HSK 3
0:03s
rú guǒ tā zhēn de lí kāi zú qiú duì huì zěn me yàng[Nếu anh ấy rời khỏi đội bóng đá] [thì phải làm sao đây?]
需要的时候又不在
HSK 3
0:03s
xū yào de shí hòu yòu bù zàiLúc cần thì chẳng thấy đâu.
会不会太官方了
HSK 6
0:03s
huì bú huì tài guān fāng leCó khách sáo quá không nhỉ?
老钱 也看诗啊
HSK 5
0:03s
lǎo qián yě kàn shī a[Thì đời này không uổng phí] [Thầy Tiền cũng đọc thơ cơ à?]
我找过了 他们说没有空余的
HSK 2
0:03s
wǒ zhǎo guò le tā men shuō méi yǒu kòng yú deTôi tìm rồi, họ bảo không có phòng trống ạ.
所以 可不可以烦请钱主任出面一下
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ kě bù kě yǐ fán qǐng qián zhǔ rèn chū miàn yī xiàVậy nên có thể nhờ chủ nhiệm Tiền ra mặt hộ một chút không ạ?
这个我恐怕爱莫能助啊
HSK 4
0:03s
zhè ge wǒ kǒng pà ài mò néng zhù aChuyện này chắc tôi cũng lực bất tòng tâm rồi.
你想想 教室都是提前预约的
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng xiǎng jiào shì dōu shì tí qián yù yuē deCô nghĩ mà xem, các phòng học đều được lên lịch đặt trước.
办法总比困难多
HSK 4
0:03s
bàn fǎ zǒng bǐ kùn nán duōViệc gì cũng có cách giải quyết cả thôi.
拒绝得也太快了吧
HSK 4
0:03s
jù jué dé yě tài kuài le ba[Từ chối cũng nhanh quá cơ.]
来来来 女士优先 你来
HSK 6
0:03s
lái lái lái nǚ shì yōu xiān nǐ láiNào, nào, nào, ưu tiên con gái. Cậu trước đi.
你去哪了 买饮料去了
HSK 3
0:03s
nǐ qù nǎ le mǎi yǐn liào qù leCậu đi đâu về đó? Đi mua đồ uống.
什么 白瞎 又不是没这种可能
HSK 3
0:03s
shén me bái xiā yòu bú shì méi zhè zhǒng kě néng- Gì vậy trời? - Sợ bóng sợ gió. Cũng đâu phải không có khả năng đâu.
就是你有没有收到类似 这种稀奇古怪的东西
HSK 5
0:03s
jiù shì nǐ yǒu méi yǒu shōu dào lèi sì zhè zhǒng xī qí gǔ guài de dōng xīCậu đã từng nhận được món đồ nào kỳ lạ, cổ quái như vậy chưa? [Miễn phí cho mượn dụng cụ bóng đá 100 lần]
前阵子秦敖他们 也收到过这样奇奇怪怪的东西
HSK 3
0:03s
qián zhèn zi qín áo tā men yě shōu dào guò zhè yàng qí qí guài guài de dōng xīĐợt vừa rồi đám Tần Ngao cũng nhận được thứ kỳ lạ như này đó.