Cách dùng "老师老师 我表哥年纪也挺合适的" (lǎo shī lǎo shī wǒ biǎo gē nián jì yě tǐng hé shì de) trong hội thoại tiếng Trung
老师老师 我表哥年纪也挺合适的
[Cô ơi, cô ơi.] [Tuổi của anh họ em cũng hợp lắm đó.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:05
xiǎo lín lǎo shī wǒ xiǎo jiù tè hǎo shuō huà ér qiě yǒu jī ròu gā gā shàng xiàng
小林老师 我小舅特好说话 而且有肌肉 嘎嘎上相
“[Cô Tiểu Lâm ơi.] [Cậu em dễ nói chuyện lắm nè.] [Lại còn có cơ bắp nữa cơ.] [Lên hình đẹp luôn.]”
LINE 0218:13
PLAYING SCENElǎo shī lǎo shī wǒ biǎo gē nián jì yě tǐng hé shì de
老师老师 我表哥年纪也挺合适的
“[Cô ơi, cô ơi.] [Tuổi của anh họ em cũng hợp lắm đó.]”
LINE 0318:16
yào要
bù不
wǒ我
tuī推
gěi给
nǐ你
kàn看
yī一
xià下
“[Hay để em giới thiệu cho cô xem thử nhé.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ shì shuō nǐ yuàn yì zuò wǒ de pāi zhào dā ziÝ anh là anh đồng ý làm bạn chụp ảnh với tôi ư?

HSK 7
0:03s
jù tǐ fèi yòng de huà gēn jù shí jì qíng kuàng jié suàn baChi phí cụ thể thì cứ tính theo tình hình thực tế là được.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng chuān tā men de yī fú zhè yàng gèng yǒu yí shì gǎn yì diǎnnên tôi muốn mặc đồ của họ. Như vậy trông sẽ có cảm giác hơn đó.

HSK 3
0:03s
qí shí wǒ yǒu nǐ zhǎo nà biān wǒ zhǎo zhè ge- Thật ra tôi có... - Anh tìm bên đó, tôi tìm bên này.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge yóu lè chǎng shì wǒ xiǎo shí hòu de kuài lè yuán quánSân chơi này là niềm vui hồi nhỏ của tôi đó.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi xiào nǐ dōu lù yá chǐ le nǐ hái méi xiàoTôi không cười. Anh cười lộ cả răng rồi còn bảo không cười.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yé yé yě hěn gāo de nǐ kěn dìng chuān dé xià jiāng jiù yī xià maÔng tôi cũng cao lắm. Chắc chắn anh mặc được. Chịu khó chút đi.

HSK 7
0:03s
yú bō jiāo gěi nǐ yí gè guāng róng de rèn wù[Dư Ba.] [Dư Ba] [Cho anh một nhiệm vụ vinh quang này.]

HSK 5
0:03s
qù wǒ jiā shùn yī tào fù gǔ xī zhuāng chū lái[Dư Ba] [Đến nhà tôi lấy một bộ vest kiểu cũ tới đây.]

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wèi wèi wèi rén ne bù yòng nǐ le guì ān ba[Dư Ba] [Này, này, này.] [Đâu rồi?] [Không cần anh nữa.] [Ở yên đó đi.]

HSK 7
0:03s
lǎo bǎn nǐ hǎo wǒ men yù yuē le xià wǔ yì diǎn bàn de qíng lǚ zhào pāi shèChào ông chủ. Chúng tôi đã hẹn lúc 1 giờ 30 phút chiều sẽ chụp ảnh đôi.