Cách dùng "你想想 教室都是提前预约的" (nǐ xiǎng xiǎng jiào shì dōu shì tí qián yù yuē de) trong hội thoại tiếng Trung
你想想 教室都是提前预约的
Cô nghĩ mà xem, các phòng học đều được lên lịch đặt trước.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:39
zhè这
ge个
wǒ我
kǒng恐
pà怕
ài爱
mò莫
néng能
zhù助
a啊
“Chuyện này chắc tôi cũng lực bất tòng tâm rồi.”
LINE 0210:41
PLAYING SCENEnǐ xiǎng xiǎng jiào shì dōu shì tí qián yù yuē de
你想想 教室都是提前预约的
“Cô nghĩ mà xem, các phòng học đều được lên lịch đặt trước.”
LINE 0310:45
měi每
yí一
gè个
jiào教
shì室
de的
kè课
chéng程
dōu都
pái排
dé得
hěn很
mǎn满
“Phòng nào cũng được sắp xếp kín các môn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 10 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.

HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.

HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.