Cách dùng "群里的消息我看到了" (qún lǐ de xiāo xī wǒ kàn dào le) trong hội thoại tiếng Trung
群里的消息我看到了
Tôi đã đọc được tin nhắn trong nhóm rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:42
jiào liàn zěn me le
教练 怎么了
“Sao thế huấn luyện viên?”
LINE 0218:44
PLAYING SCENEqún群
lǐ里
de的
xiāo消
xī息
wǒ我
kàn看
dào到
le了
“Tôi đã đọc được tin nhắn trong nhóm rồi.”
LINE 0318:47
zhōu liù de huà wǒ yǒu shí jiān
周六的话 我有时间
“Nếu là thứ Bảy thì tôi rảnh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 10 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.

HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.

HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.