Cách dùng "他好像没有留名字" (tā hǎo xiàng méi yǒu liú míng zì) trong hội thoại tiếng Trung

hǎoxiàngméiyǒuliúmíng

Hình như anh ta không để lại tên.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:53
yé yé nà nín jì de tā jiào shén me ma

爷爷 那您记得他叫什么吗

Ông ơi. Vậy ông có nhớ tên anh ta không?

LINE 0231:58
PLAYING SCENE
hǎo
xiàng
méi
yǒu
liú
míng

Hình như anh ta không để lại tên.

LINE 0333:04
gěi
ba

♪ Mọi trải nghiệm đều có ý nghĩa ♪ Đưa cho tôi đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp31:58
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
抹布 抹布在哪呢 在这在这
HSK 1
0:03s
mā bù mā bù zài nǎ ne zài zhè zài zhè- Giẻ lau. - Giẻ lau đâu rồi? Đây, đây.
怎么这么脏 怎么这么大 太大了兄弟
HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.
是啊 太爽了 以后就在这上课
HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.
那我们先从下面扫再扫上面 肯定啊 走走走
HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.