Cách dùng "我表哥不用问一定会答应" (wǒ biǎo gē bù yòng wèn yí dìng huì dā yìng) trong hội thoại tiếng Trung

biǎoyòngwèndìnghuìyìng

[Anh họ em khỏi cần hỏi, chắc chắn sẽ đồng ý.]

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:22
wǒ gē yě tǐng shuài de wǒ jiā lóu shàng nà dà gē tǐng hé shì de

我哥也挺帅的 我家楼上那大哥挺合适的

[Anh trai em cũng đẹp trai lắm.] [Ông anh ở trên tầng chỗ nhà em cũng thích hợp lắm.]

LINE 0218:26
PLAYING SCENE
biǎo
yòng
wèn
dìng
huì
yìng

[Anh họ em khỏi cần hỏi, chắc chắn sẽ đồng ý.]

LINE 0318:42
jiào liàn zěn me le

教练 怎么了

Sao thế huấn luyện viên?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp18:26
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
抹布 抹布在哪呢 在这在这
HSK 1
0:03s
mā bù mā bù zài nǎ ne zài zhè zài zhè- Giẻ lau. - Giẻ lau đâu rồi? Đây, đây.
怎么这么脏 怎么这么大 太大了兄弟
HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.
是啊 太爽了 以后就在这上课
HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.
那我们先从下面扫再扫上面 肯定啊 走走走
HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.